Đơn giá xây nhà phần thô Quận Bình Tân năm 2025
Giá xây nhà Phần thô năm 2025 bình tân HCM
XÂY NHÀ PHỐ 2025 Phần thô 3.640.000 Đ/M2 (BAO ÉP CỌC) UY TÍN ĐT:0988334641
Đơn giá xây nhà năm 2025 tại Quận Bình Tân thành phố Hồ Chí Minh
- Đơn giá xây dựng nhà Phần thô từ 3.400.000đ/m2 xây dựng.
- Đơn giá xây dựng Phần thô và nhân công hoàn thiện từ: 3.100.000đ – 3.400.000đ/m2 xây dựng.
LOẠI CÔNG TRÌNH – THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NHÀ ĐẸP
Hồ sơ thiết kế miễn phí khi thi công bao gồm:
– Hồ sơ thiết kế kiến trúc
– Hồ sơ thiết kế kết cấu
– Hồ sơ điện, điện thoại, antenna
– Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước
– Hồ sơ triển khai ( thống kê cửa, lát gạch…)
I.Đơn giá thi công xây dựng m2 các công trình 2025 Q Bình Tân
A/ Đơn giá Thi công : Phần thô xây nhà nhân công hoàn thiện
Xây dựng nhà phố : 3,300,000 đ/m2
Xây nhà Biệt Thự : 3.600.000 đ/m2
Xây dựng Khách sạn , Nhà hàng : 3.200.000 đ/m2
Xây nhà nhà tiền chế :700.000đ/m2
Nhà xưởng :1.200.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng : 3.000.000đ/m2
Hàng rào : 1.800.000đ/m
B/ Đơn giá Thi công nhà hoàn thiện Phần thô Từ A – Z (Chìa khoá trao tay)
Nhà phố : 4.500.000đ/m2
nhà cấp 4 ;4.000.000 đ/m2
Biệt Thự : 4.200.000đ/m2
Khách sạn , Nhà hàng : 4.2.000.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng : 4.2000.000đ/m2
Nhà xưởng , nhà kho : 2.000.000đ/m2.
C/ Nhân công xây dựng nhà: (giá chưa bao gồm thuế vat 10%)
Nhà ở cấp 4: 1.200.000đ/1m2, Nhà phố đúc tấm :1.600.000đ/1m2, Biệt thự: 1.800.000đ/1m2, Nhà công nghiệp: 500.000đ/1m2, Hàng rào 500.000đ/1m2, công trình công cộng: 600.000đ/1m2.
Vật tư sử dụng trong Phần thô:
– Thép: Vinakyoei CB4, Pomina SD390
– Cát rửa , đá : Theo tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam.
– Gạch xây: Gạch Tuynen. ( kích thước 8×18 )
– Xi măng: Holcim hoặc Hà Tiên loại 1
– Dây điện: Cadivi hoặc tương đương.
– Dây anten, điện thoại, ADSL: Sino hoặc tương đương.
– Ống cứng, ống ruột gà, hộp nối, đế âm: Sino hoặc tương đương.
– Ống nước: Bình Minh hoặc tương đương.
Bảng vật tư xây nhà phố Phần thô 01/2025 Q Bình Tân
| CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CỦA PHÚ NGUYỄN | |||
| STT | Vật Tư | Thiết kế nhà phố | Thiết kế biệt thự |
| 1 | Lancan cầu thang, ban công | Sắt hộp, Sơn dầu Expo, Inox kiếng cường lực… | |
| 2 | Bột bã tường | Joton, Nippon, ICI Putty… | |
| 3 | Sơn nước | Toa, Nippon, Maxilite, ICI Maxilite, Dulux, ICI Dulux | |
| 4 | Gạch nền, ốp lát | bóng kính 60×60 (aicera, White horse, Euro tile, Việt Ceramic, Euro tile, Đồng Tâm, Viglacera ) | |
| 5 | Đá Granite | < 750.000 đ/m2, Đen Huế, Đỏ Bình Định Kim sa, Đỏ Ruby Ngọai Nhập | |
| 6 | Tay vịn cầu thang | Sắt hộp, Sơn dầu Expo Sắt + Sơn dầu, Trụ Gỗ, Gỗ Căm xe, Inox kính | |
| 7 | Cửa cổng | Sắt hộp , Sơn dầu Expo, Sắt hộp, Sơn dầu Expo Sắt vuông | |
| 8 | Cửa phòng ngủ | Cửa gỗ Công Nghiệp, cửa nhựa lõi thép | |
| 9 | Cửa sổ, cửa đi (ngoài nhà) | Sắt + kính 5 ly, Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly, Nhôm Quân Đạt hoặc Hòan Thiện II, Cửa Euro + kính cường lực 8mm | |
| 10 | Cửa WC (0,7mx2m) | Cửa nhựa Yaho, Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly, Nhôm Quân Đạt, Hòan thiện, | |
| 11 | Khóa | Khóa tròn Đài Loan, Khóa Hàn Quốc, | |
| Bình Tân | Vòi rửa, Bồn rửa | Toàn Mỹ, Inax, American, Toto | |
| 13 | Bồn cầu , Lavabo | Inax, American, Toto | |
| 15 | Phụ kiện 7 món (theo bộ) | Inax, American, Toto | |
| 16 | Công tắc, ổ cắm, CB | Chengli, Panasonic, Panasonic | |
| 17 | Đèn | Duhal, Điện Quang, Philip, Para | |
| Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
|
|||

Be the first to comment