Bật mí đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ mới nhất 2025

Việc nắm bắt rõ biến động và đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ mới nhất ở thời điểm hiện tại giúp chủ đầu tư lên dự toán hạn chế tối đa tình trạng thâm hụt ngân sách khi xây dựng nhà cao tầng. Hiểu được điều này, trong nội dung bài viết dưới đây, Alo Nhà Xinh sẽ bật mí cách tính chi phí cũng như đơn giá xây nhà cao tầng mới nhất năm 2025 giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt.

Xem thêm:  Bí quyết đầu tư thuê nhà kinh doanh căn hộ dịch vụ hiệu quả

I. THỊ TRƯỜNG XÂY NHÀ CAO TẦNG LÀM CĂN HỘ DỊCH VỤ TẠI TP.HCM

Thị trường căn hộ dịch vụ tại TP.HCM trong những năm gần đây sôi động hơn bao giờ hết, ghi nhận mức tăng trưởng mạnh mẽ được thúc đẩy bởi nhu cầu ngày càng cao về chỗ ở chất lượng cao và tiện nghi, đặc biệt là từ lực lượng lao động trẻ, chuyên gia và du khách. Lợi nhuận tiềm năng và khả năng sinh lời lớn chính là yếu tố thu hút chính, trở thành “nam châm” thu hút các nhà đầu tư tham gia vào phân khúc hấp dẫn này.

Với giá thuê cao và tỷ lệ lấp đầy ổn định, căn hộ dịch vụ mang lại lợi nhuận vượt trội so với các loại hình đầu tư bất động sản truyền thống khác. Nhận thấy tiềm năng to lớn của thị trường, nhiều đơn vị nhà thầu, công ty xây dựng đã ra đời, cung cấp giải pháp thi công trọn gói, giúp chủ đầu tư hoàn thiện công trình một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Tuy nhiên, bức tranh thị trường xây dựng nhà cao tầng sôi động lại đi kèm với thách thức về sự chênh lệch báo giá xây nhà cao tầng làm căn hộ giữa các đơn vị. Điều này khiến các nhà đầu tư gặp khó khăn trong việc lựa chọn nhà thầu uy tín, đảm bảo chất lượng công trình và giá cả hợp lý.

Để giải quyết vấn đề này, các nhà đầu tư cần chủ động tìm hiểu, so sánh báo giá từ nhiều đơn vị khác nhau, đồng thời lên dự toán chi tiết cho dự án để đảm bảo khả năng tài chính và tránh gián đoạn trong quá trình thi công. Việc lựa chọn nhà thầu uy tín, có năng lực thi công cao và giá cả cạnh tranh sẽ góp phần quan trọng vào thành công của dự án đầu tư căn hộ dịch vụ.

Xây dựng nhà cao tầng làm căn hộ dịch vụ – mô hình sinh lời tiềm năng thu hút nhiều nhà đầu tư

II. CẬP NHẬT BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY NHÀ CAO TẦNG LÀM CĂN HỘ DỊCH VỤ 2024 MỚI NHẤT TẠI TP.HCM

Trên thực tế, đơn giá xây nhà cao tầng mới nhất không cố định mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Bên cạnh đó, với nhiều cách tính khác nhau sẽ có đơn giá khác nhau.

Thông thường, giá thi công xây nhà cao tầng có thể chia theo hạng mục hoàn thiện, quy mô hoàn thiện, mức độ hoàn thiện, chất lượng hoàn thiện. Cụ thể như sau:

STT Hạng mục Chi phí xây dựng
trước thuế
Thuế giá trị
gia tăng
Chi phí xây dựng
sau thuế
1 1. HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN CỌC, PHẦN NGẦM VÀ HỆ GIẰNG 30.065.165.950 2.405.213.276 32.470.379.225
2 2. HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN THÂN 30.317.399.710 2.425.391.977 32.742.791.687
3 3. HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN 9.498.499.398 759.879.952 10.258.379.349
4 4. HẠNG MỤC: THI CÔNG CẤP THOÁT NƯỚC – ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ – ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ 8.579.598.822 686.367.906 9.265.966.727
5 5. HẠNG MỤC: THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC 7.127.231.824 570.178.546 7.697.410.370
TỔNG CỘNG 85.587.895.703 6.847.031.656 92.434.927.358
LÀM TRÒN 92.434.927.000
Bằng chữ: Chín mươi mốt tỷ chín trăm linh bốn triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn./.

1. Đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ theo hạng mục hoàn thiện

Đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ theo hạng mục hoàn thiện là cách chia đơn giá nhỏ theo các công đoạn thi công xây dựng để chủ đầu tư có thể nắm bắt chi phí và lựa chọn phương án thi công phù hợp.

Dưới đây là bảng giá tham khảo đơn giá xây dựng nhà cao tầng mới nhất theo hạng mục hoàn thiện:

STT Hạng mục Chi phí 
1 Thi công móng 3.800.000-4.500.000 đồng/m2
2 Thi công khung nhà 2.700.000-3.800.000 đồng/m2
3 Thi công tường bao 1.800.000-2.800.000 đồng/m2.
4 Thi công mái nhà cao tầng 2.000.000-3.200.000 đồng/m2
5 Thi công cầu thang 1.500.000-2.500.000 đồng/m2
6 Lát nền, óp sàn 200.000-450.000 đồng/m2
7 Thi công trần thạch cao 300.000-500.000 đồng/m2
8 Sơn ngoại thất nhà cao tầng 300.000-450.000 đồng/m2
9 Sơn nội thất nhà cao tầng 250.000-450.000 đồng/m2
10 Lắp đặt cửa đi, cửa sổ 1.200.000-2.800.000 đồng/m2
11 Thi công thang máy 600.000.000-800.000.000
12 Thi công hệ thống điện nước 300.000-420.000 đồng/m2
13 Hoàn thiện nội thất căn hộ dịch vụ 2.000.000-4.500.000 đồng/căn.

Mẫu căn hộ dịch vụ thiết kế công năng khoa học trên 1 mặt sàn diện tích

2. Đơn giá xây dựng nhà cao tầng làm căn hộ theo quy mô hoàn thiện 

Nhà càng cao tầng đòi hỏi quy trình thi công càng phức tạp. Những công trình này có trọng tải lớn vì vậy đơn vị thi công, công ty xây dựng cần tính toán đến nhiều yếu tố đảm bảo thi công an toàn, chịu tải tốt, chịu lực cũng như các yếu tố ngoại cảnh khác. Vì vậy, đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ quy mô càng lớn thì càng cao.

Cụ thể:

  • Xây nhà cao dưới 5 tầng dao động khoảng 8.6 – 9 triệu đồng/m2 hoàn thiện.
  • Xây nhà cao tầng từ 6– 20 tầng dao động khoảng 10.2 – 12.9 triệu đồng/m2 hoàn thiện.
  • Xây nhà cao tầng trên 21 -35 tầng dao động khoảng 12 – 15 triệu đồng/m2 hoàn thiện.

3. Đơn giá và thi công nhà cao tầng làm căn hộ dịch vụ TP.HCM theo mức độ hoàn thiện 

Đơn giá xây dựng nhà cao tầng làm căn hộ theo mức độ hoàn thiện thường chia theo 3 loại chính:

  • Đơn giá xây dựng phần thô nhà cao tầng: Bao gồm phần khung, sàn, mái, và các hạng mục cơ bản khác của công trình. Mức giá này dao động từ 4.500.000đ/m² đến 5.500.000đ/m² tùy theo chất lượng vật liệu và kỹ thuật thi công.
  • Đơn giá xây dựng nhà cao tầng hoàn thiện cơ bản: Bao gồm phần thô và thêm các hạng mục hoàn thiện cơ bản như: trát tường, ốp lát gạch men, sơn nước, hệ thống điện nước, cửa ra vào, … Mức giá cho hạng mục này dao động từ 5.000.000đ/m² đến 8.500.000đ/m².
  • Đơn giá xây dựng nhà cao tầng hoàn thiện trọn gói: Bao gồm tất cả các hạng mục thi công và hoàn thiện, từ phần thô đến nội thất, trang thiết bị. Mức giá cho option này dao động từ 9.000.000đ/m² đến 12.000.000đ/m² tùy theo yêu cầu về độ sang trọng và cao cấp của nội thất.

Căn hộ dịch vụ hoàn thiện trọn gói thiết kế thẩm mỹ đồng nhất thu hút khách thuê

4. Đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ theo chất lượng công trình

Song song với đơn giá theo mức độ hoàn thiện, mô hình xây dựng này còn có thể tính theo bảng giá thi công căn hộ HCM theo chất lượng công trình hay còn gọi là gói hoàn thiện.

Nhìn chung hiện nay gói hoàn thiện thường được chia làm 3 gói: Gói tầm trung, gói khá và gói cao cấp.

Trong đó:

  • Gói tầm trung: Sử dụng vật liệu và thiết bị ở mức trung bình, phù hợp với những khách hàng quan tâm đến giá cả hợp lý. Đơn giá dao động khoảng 4.500.000 – 5.000.000 đồng/m2.
  • Gói khá: Sử dụng vật liệu và thiết bị có chất lượng tốt hơn, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và độ bền cao hơn. Đơn giá dao động khoảng 6.000.000 – 8.500.000 đồng/m2.
  • Gói cao cấp: Sử dụng vật liệu và thiết bị cao cấp nhất, mang đến sự sang trọng và tiện nghi tối ưu cho căn hộ. Đơn giá dao động khoảng 10.000.000 – 12.000.000 đồng/m2.

Mức báo giá từng trường hợp trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Trên thực tế, khi đi vào xây dựng đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ có thể sẽ có sự biến động do nhiều yếu tố về thị trường, cũng như vị trí, tình trạng đơn vị xây dựng,… Để có báo giá chắc chắn nhất, chủ đầu tư có thể liên hệ với đơn vị thi công, công ty xây dựng uy tín để được tư vấn chi tiết.

Mẫu nhà cao tầng thiết kế căn hộ dịch vụ gói cao cấp, nội thất sang trọng

III. BÍ QUYẾT TỐI ƯU CHI PHÍ XÂY NHÀ CAO TẦNG

Nhìn vào báo giá và thi công hoàn thiện căn hộ dịch vụ TP.HCM thì con số bỏ ra của chủ đầu tư là không hề nhỏ. Dưới đây là một số bí quyết giúp bạn tối ưu chi phí xây dựng:

  • Lựa chọn vị trí xây dựng thuận lợi về giao thông, hạn tầng: Điều này sẽ giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển, thi công và gia tăng giá trị căn hộ trong tương lai.
  • Thiết kế tối ưu, công năng khoa học: Lựa chọn thiết kế tối ưu, hạn chế chi tiết rườm rà, cầu kỳ không chỉ đáp ứng nhu cầu chung của gia đình trẻ, nhân viên văn phòng – khách thuê tiềm năng mà còn giúp tiết kiệm chi phí thi công và vật liệu. Chủ đầu tư có thể tham khảo ý kiến kiến trúc sư để có được bản thiết kế tối ưu nhất cho công trình nhà cao tầng làm căn hộ.
  • Sử dụng vật liệu thông minh, chất lượng tốt, độ bền cao để đảm bảo tuổi thọ công trình và tiết kiệm chi phí sửa chữa, bảo trì về lâu dài.
  • Tìm kiếm nhà thầu uy tín, giàu kinh nghiệm: Đơn vị này sẽ đảm bảo chất lượng thi công, tiến độ thi công, và hỗ trợ bạn tối ưu hóa chi phí xây dựng.

 Alo Nhà Xinh – đơn vị thi công nhà cao tầng làm căn hộ dịch vụ chất lượng, giá cả cạnh tranh

Với hơn 10 năm kinh nghiệm thi công hoàn thiện nhà cao tầng nói riêng và các công trình xây dựng nói chung, Alo Nhà Xinh tự tin là đơn vị có thể mang đến cho quý chủ đầu tư phương án thi công thông minh, báo giá phải chăng tiết kiệm chi phí. Đến với chúng tôi, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng, dịch vụ, cũng như độ bền và thẩm mỹ của công trình. Vì vậy, nếu như có nhu cầu, quý chủ đầu tư có thể liên hệ với Alo Nhà Xinh để cập nhật đơn giá xây nhà cao tầng làm căn hộ mới nhất, chính xác nhất nhé!

1. HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN CỌC, PHẦN NGẦM VÀ HỆ GIẰNG
STT Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá

(đ)

Thành tiền

(đ)

* CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI MÓNG 0 0,0
1 TT CỌC ĐẠI TRÀ D600 LOẠI I(93 cọc x L = 43m/cọc) 0 0,0 0 0
2 AL.16412 Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D600mm m cọc 3.999,0 366.789 1.466.788.734
3 AC.34521 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm m 785,0 1.402.168 1.100.702.012
4 AC.32810 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn D600 (93 cọc L=43m /cọc m3 1.130,1174 560.814 633.785.761
5 AF.67110 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm tấn 95,0 27.397.769 2.602.788.088
6 AF.25319 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc, tường Barrette, đá 1×2, mác 600, PC40 m3 946,1448 2.761.956 2.613.210.067
0 CỌC ĐẠI TRÀ 800
7 AL.16421 Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D800mm m cọc 473,0 602.391 284.930.986
8 AC.32810 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn D800 m3 237,6352 560.814 133.269.168
9 AF.67110 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm tấn 7,8911 27.397.769 216.198.538
10 AF.25319 Đổ bê tông Cộc D800 bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc, tường Barrette, đá 1×2, mác 400, PC40 m3 193,4240 2.761.956 534.228.528
11 AB.41414 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 100m3 33,9170 3.319.482 112.586.880
0 CỌC VÂY D300
12 AL.16412 Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D300mm m cọc 5.978,0 366.789 2.192.663.929
13 AB.11121 Vận chuyển tiếp , loại bùn đặc m3 422,3457 4.674 1.974.226
14 AF.67110 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm tấn 78,5680 27.397.769 2.152.587.942
15 TT Cung cấp và lắp đặt cóc nối lồng thép M14 bộ 5.124,0 21.346 109.374.442
16 AF.25319 Bê tông cho cọc khoan nhồi, B22.5 (M300), R28, độ sụt 10±2 cm (bao gồm phần bê tông đập đầu cọc và hao hụt).- Hao hụt bê tông 10% m3 422,3457 2.761.956 1.166.500.133
0 CÔNG TÁC KHÁC
17 TT Thí nghiệm PDA CKN D600, Ptn 450 tấn cọc 1,0 37.668.564 37.668.564
18 TT Thí nghiệm siêu âm CKN cọc 85,0 1.004.495 85.382.078
19 TT Thí nghiệm khoan lõi CKN cọc 1,0 6.278.094 6.278.094
20 TT Thí nghiệm thử tĩnh CKN D600, Ptn 450 cọc 1,0 345.295 345.295
TỔNG CỘNG: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI MÓNG 15.451.263.465
* HỆ GIẰNG 0 0,0
21 TT Phần cho thuê thép hình hệ giằng và Kingpost Tháng 2,0 163.413.252 326.826.504
22 TT Thi công Kingpost gói 1,0 253.600.453 253.600.453
23 TT Phần thi công hệ giằng (Không bao gồm cẩu) gói 1,0 1.533.612.830 1.533.612.830
24 TT Phần vận chuyển gói 1,0 82.586.212 82.586.212
TỔNG CỘNG: HỆ GIẰNG 2.196.625.999
* CÔNG TÁC ĐẤT 0 0,0
25 AB.25322 Đào móng đất tầng hầm công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 100m3 90,790 1.616.082 146.724.103
26 AB.25322 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 100m3 7,2220 1.616.082 11.671.346
27 AB.25322 Đào dầm móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 100m3 2,0757 1.616.082 3.354.502
28 AA.22410 Đập đầu cọc khoan nhồi bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn m3 47,310 950.131 44.950.697
29 AB.65130 Đắp đất bù lại móng, giằng móng, đầm chặt đáy tầng hầm 100m3 12,970 4.541.112 58.898.224
30 AB.41452 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 100m3 99,0873 1.828.579 181.188.941
31 AB.42152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 100m3 99,0873 2.800.887 277.532.294
TỔNG CỘNG: CÔNG TÁC ĐẤT 724.320.106
* KẾT CẤU MÓNG 0 0,0
0 Bê tông
32 AF.21111 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2×4, mác 150, PC40 m3 47,470 1.435.459 68.141.247
33 AF.21226 Bê tông móng(đá xám 1×2, mác 400, PC40, có phụ gia chống thấm) m3 605,830 2.085.379 1.263.385.442
0 Ván khuôn
34 AE.22113 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 67,6764 2.121.889 143.601.786
0 Cốt thép
35 AF.61120 Gia công, lắp dựng cốt thép tấn 34,5930 24.322.340 841.382.716
36 TT Trải lớp nilong PVC m2 1.297,0 17.579 22.799.526
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU MÓNG 2.339.310.717
* KẾT CẤU GIẰNG MÓNG 0 0,0
0 Bê tông
37 AF.21111 Bê tông lót giằng móng (đá xám 1×2, vữa BT mác 150) m3 91,0 1.435.459 130.626.785
38 AF.21226 Bê tông giằng móng  (đá xám 1×2, mác 400, PC40, có phụ gia chống thấm) m3 113,860 2.085.379 237.441.306
0 Ván khuôn
39 AF.81141 Ván khuôn giằng móng 100m2 2,9622 16.381.426 48.525.061
40 AF.61521 Gia công, lắp dựng cốt thép tấn 22,7260 24.904.124 565.971.115
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU GIẰNG MÓNG 982.564.266
* KẾT CẤU HẦM 2 0 0,0
41 AF.21111 Bê tông lót nền hầm 2(đá xám 1×2, mác 150, PC40) m3 71,350 1.435.459 102.420.012
42 AF.21226 Bê tông nền hầm 2(đá xám 1×2, mác 400, PC40, có phụ gia chống thấm) m3 389,10 2.085.379 811.421.150
43 AF.26116 Bê tông cầu thang, ramp dốc (đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 25,280 2.977.824 75.279.393
44 AF.22227 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 450, PC40 m3 43,540 3.078.294 134.028.901
45 AF.22127 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 23,340 2.907.837 67.868.927
46 AF.22127 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40, có phụ gia chống thấm) m3 152,90 2.907.837 444.608.349
0 Ván khuôn
47 AF.81132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 3,0748 16.712.992 51.389.108
48 AF.81311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách 100m2 10,7991 14.985.736 161.832.465
49 AF.81161 Ván khuôn cầu thang, ramp dốc 100m2 1,5366 20.064.273 30.830.763
0 Cốt thép
50 AF.61711 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m tấn 30,730 25.876.517 795.185.373
51 AF.61422 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m tấn 71,8210 25.044.899 1.798.749.720
52 AF.61812 Cốt thép cầu thang, ramp dốc tấn 8,0550 27.210.050 219.176.951
53 TT Lắp đặt băng cản nước V250 vị trí mạch ngừng thi công md 227,0 288.792 65.555.858
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU HẦM 2 4.758.346.969
* KẾT CẤU HẦM 1 0 0,0
54 AF.22227 Bê tông cột(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 43,280 3.078.294 133.228.544
55 AF.22127 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 23,260 2.907.837 67.636.300
56 AF.22127 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40, có phụ gia chống thấm) m3 138,540 2.907.837 402.851.803
57 AF.22316 Bê tông dầm, sàn(đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 257,250 2.470.757 635.602.345
58 AF.12616 Bê tông cầu thang(đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 36,910 2.532.305 93.467.371
0 Ván khuôn
59 AF.81132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 3,0108 16.712.992 50.319.477
60 AF.81311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách 100m2 10,2659 14.985.736 153.842.071
61 AF.81141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 2,1839 16.381.426 35.775.397
62 AF.81161 Ván khuôn cầu thang, ramp dốc 100m2 2,1397 20.064.273 42.931.526
0 Cốt thép
63 AF.61711 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m tấn 21,840 25.876.517 565.143.135
64 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 12,1190 26.331.746 319.114.427
65 AF.61422 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m tấn 71,8210 25.044.899 1.798.749.720
66 AF.61812 Cốt thép cầu thang, ramp dốc tấn 8,0550 27.210.050 219.176.951
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU HẦM 1 4.517.839.067
67 AK.92111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … m2 626,20 66.531 41.662.025
68 AK.31171 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 25, PC40 m2 626,0 323.140 202.285.516
69 TT Lắp đặt băng cản nước V250 vị trí mạch ngừng thi công m 184,920 313.905 58.047.257
* KẾT CẤU NẮP HẦM 0 0,0
0 Bê tông
70 AF.22316 Bê tông dầm sàn(đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 262,440 2.470.757 648.425.576
0 Ván khuôn
71 AF.81141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 1,3936 16.381.426 22.829.156
72 AF.81151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn 100m2 5,5505 15.077.795 83.689.304
0 Cốt thép
73 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 14,930 26.331.746 393.132.964
74 AF.61711 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m tấn 21,1770 25.876.517 547.987.004
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU NẮP HẦM 1.696.064.004
* HOÀN THIỆN HẦM 2 0 0,0
0 Ốp, lát gạch CERAMIC
75 AK.31121 Gạch ốp lát cầu thang m2 36,10 312.784 11.291.515
76 TT Gạch len cầu thang md 35,910 69.059 2.479.910
0 Lan can
77 TT Lan can cầu thang tay vịn gỗ (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp, gỗ hoàn tất) md 12,420 2.134.552 26.511.135
78 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 1.298,0 54.839 71.181.313
TỔNG CỘNG: HOÀN THIỆN HẦM 2 111.463.873
* HOÀN THIỆN HẦM 1 0 0,0
79 AK.31121 Gạch ốp lát cầu thang m2 38,790 312.784 12.132.905
80 TT Gạch len cầu thang md 38,110 69.059 2.631.840
0 Lan can
81 TT Lan can cầu thang tay vịn gỗ (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp, gỗ hoàn tất) md 14,270 2.134.552 30.460.056
82 TT Lan can thang thoát hiểm 1 md 6,030 2.134.552 12.871.348
83 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 1.298,0 54.839 71.181.313
TỔNG CỘNG: HOÀN THIỆN HẦM 1 129.277.462
TỔNG HẠNG MỤC 33.209.070.727
Bằng chữ: Ba mươi ba tỷ không trăm hai mươi tư triệu năm trăm bốn mươi ba nghìn bốn trăm mười đồng chẵn./.
BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH :
2. HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN THÂN
STT Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá

(đ)

Thành tiền

(đ)

* CẦU THÁP VÀ VẬN THĂNG LỒNG ĐÔI 0 0,0
1 TT Thợ lái chính và phụ, ( 2 người) tb 15,0 71.508.744 1.072.631.160
2 TT Bảo dưỡng định kỳ cẩu tháp tb 8,0 19.068.998 152.551.987
3 TT Cây thu lôi cẩu tháp tb 1,0 83.426.868 83.426.868
4 TT Đèn báo tín hiệu trên cao tb 1,0 16.685.374 16.685.374
0 Giàn giáo bao che
5 TT Diện tích bao che toàn bộ công trình m2 5.590,0 23.836 133.244.626
0 VẬN THĂNG LỒNG ĐÔI
6 AF.61120 Thép đài móng vận thăng tấn 2,0 46.172.718 92.345.437
7 AF.21225 Bê tông đài vận thăng, mác 350 m3 9,50 3.794.963 36.052.149
8 AF.81111 Ván khuôn đài móng vận thăng lồng m2 8,80 18.420.712 162.102.265
TỔNG CỘNG: CẦU THÁP VÀ VẬN THĂNG LỒNG ĐÔI 1.749.039.866
* CẦU THÁP VÀ VẬN THĂNG LỒNG ĐÔI 0 0,0
9 TT Dây tiếp địa chân vận thăng m 20,0 450.505 9.010.102
10 TT Đèn báo tín hiệu trên cao tb 1,0 16.208.649 16.208.649
11 TT Thuê cẩu vận thăng tb 12,0 47.672.496 572.069.952
12 TT Thợ lái chính ( 2 người) tb 12,0 40.521.622 486.259.459
13 TT Bảo dưỡng định kỳ vận thăng tb 8,0 13.825.024 110.600.191
TỔNG CỘNG: CẦU THÁP VÀ VẬN THĂNG LỒNG ĐÔI 1.194.148.352
* KẾT CẤU TẦNG 1 0 0,0
0 Bê tông
14 AF.12616 Bê tông cầu thang, ram dốc (đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 3,120 4.807.243 14.998.598
15 AF.12217 Bê tông cột(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 29,870 5.922.351 176.900.619
16 AF.12117 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 22,430 5.464.890 122.577.484
17 AF.12513 Bê tông lanh tô, bổ trụ(đá xám 1×2, mác 250, PC40) m3 6,540 4.723.156 30.889.438
0 Ván khuôn
18 AF.81161 Ván khuôn ramp dốc 100m2 0,8922 38.089.347 33.983.315
19 AF.81132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 1,5710 31.727.386 49.843.724
20 AF.81311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách 100m2 1,8862 28.448.421 53.659.412
21 AF.81161 Ván khuôn cầu thang 100m2 0,3320 38.089.347 12.645.663
22 AF.81152 Ván khuôn lanh tô, bổ trụ 100m2 1,3427 29.676.729 39.846.944
0 Cốt thép
23 AF.61321 Cốt thép cột vách tấn 6,8471 47.981.768 328.535.962
24 AF.61812 Cốt thép cầu thang tấn 0,6337 51.654.650 32.733.552
25 AF.61611 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0,3611 52.115.192 18.818.796
0 Xây
26 AE.22113 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 21,9510 4.028.123 88.421.319
27 AE.22213 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 99,260 3.650.208 362.319.671
0 Trát , láng nền
28 AK.21223 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 1.462,260 174.255 254.806.701
29 AK.21123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 467,920 215.843 100.997.135
30 AK.24313 Trát bệ cửa, má cửa, bệ lan can, vữa XM mác 75, PC40 m 152,30 95.757 14.583.867
31 AK.23213 Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75, PC40 m2 22,490 414.589 9.324.109
32 AK.23213 Trát trần, vữa XM mác 75, PC40 m2 11,240 414.589 4.659.982
33 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 1.162,880 104.105 121.061.566
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU TẦNG 1 1.871.607.856
* KẾT CẤU TẦNG 2 0 0,0
0 Bê tông
34 AF.22326 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 400, PC40 m3 131,790 4.974.794 655.628.043
35 AF.12616 Bê tông cầu thang, ram dốc (đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 3,120 4.807.243 14.998.598
36 AF.12217 Bê tông cột(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 29,870 5.922.351 176.900.619
37 AF.12117 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 22,430 5.464.890 122.577.484
38 AF.12513 Bê tông lanh tô, bổ trụ(đá xám 1×2, mác 250, PC40) m3 6,410 4.723.156 30.275.427
0 Ván khuôn
39 AF.81151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 100m2 7,4303 28.623.183 212.678.839
40 AF.81132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 1,5710 31.727.386 49.843.724
41 AF.81311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách 100m2 1,8862 28.448.421 53.659.412
42 AF.81161 Ván khuôn cầu thang 100m2 0,3320 38.089.347 12.645.663
43 AF.81152 Ván khuôn lanh tô, bổ trụ 100m2 1,3154 29.676.729 39.036.770
0 Cốt thép
44 AF.61321 Cốt thép cột, vách, dầm, sàn tấn 33,9153 47.981.768 1.627.316.049
45 AF.61812 Cốt thép cầu thang tấn 0,6337 51.654.650 32.733.552
46 AF.61611 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0,3317 52.115.192 17.286.609
0 Xây
47 AE.22113 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 18,520 4.028.123 74.600.830
48 AE.22213 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 107,5940 3.650.208 392.740.506
0 Trát, láng nền
49 AK.21223 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 1.524,050 174.255 265.573.942
50 AK.21123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 435,010 215.843 93.893.750
51 AK.24313 Trát bệ cửa, má cửa, bệ lan can, vữa XM mác 75, PC40 m 119,40 95.757 11.433.445
52 AK.23213 Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75, PC40 m2 22,490 414.589 9.324.109
53 AK.23213 Trát trần, vữa XM mác 75, PC40 m2 10,70 414.589 4.436.104
54 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 508,580 104.105 52.945.696
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU TẦNG 2 3.950.529.172
* KẾT CẤU TẦNG 3-10 0 0,0
0 Bê tông
55 AF.22326 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 400, PC40 m3 1.281,840 4.974.794 6.376.889.374
56 AF.12616 Bê tông cầu thang, ram dốc (đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 20,730 4.807.243 99.654.146
57 AF.12217 Bê tông cột(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 121,410 5.922.351 719.032.611
58 AF.12117 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 116,660 5.464.890 637.534.075
59 AF.12513 Bê tông lanh tô, bổ trụ(đá xám 1×2, mác 250, PC40) m3 57,960 4.723.156 273.754.099
0 Ván khuôn
60 AF.81151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 100m2 74,3397 28.623.183 2.127.838.864
61 AF.81132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 7,9142 31.727.386 251.096.881
62 AF.81311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách 100m2 11,3460 28.448.421 322.775.789
63 AF.81161 Ván khuôn cầu thang 100m2 2,2013 38.089.347 83.846.079
64 AF.81152 Ván khuôn lanh tô, bổ trụ 100m2 12,3543 29.676.729 366.635.217
0 Cốt thép
65 AF.61321 Cốt thép cột, vách, dầm, sàn tấn 341,2546 47.981.768 16.373.998.974
66 AF.61812 Cốt thép cầu thang tấn 4,4356 51.654.650 229.119.365
67 AF.61611 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 3,1339 52.115.192 163.323.802
0 Xây
68 AE.22113 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 288,9560 4.028.123 1.163.950.191
69 AE.22213 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 1.098,80 3.650.208 4.010.848.822
0 Trát, láng nền
70 AK.21223 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 12.921,890 174.255 2.251.709.107
71 AK.21123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 4.303,940 215.843 928.974.202
72 AK.24313 Trát bệ cửa, má cửa, bệ lan can, vữa XM mác 75, PC40 m 2.052,260 95.757 196.519.279
73 AK.23213 Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75, PC40 m2 151,870 414.589 62.963.649
74 AK.23213 Trát trần, vữa XM mác 75, PC40 m2 87,440 414.589 36.251.672
75 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 5.173,440 104.105 538.580.720
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU TẦNG 3-10 37.215.296.919
* KẾT CẤU TẦNG 11 0 0,0
0 Bê tông
76 AF.22326 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 400, PC40 m3 160,90 4.974.794 800.444.283
77 AF.12616 Bê tông cầu thang, ram dốc (đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 2,960 4.807.243 14.229.439
78 AF.12217 Bê tông cột(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 17,340 5.922.351 102.693.563
79 AF.12117 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 16,670 5.464.890 91.099.717
80 AF.12513 Bê tông lanh tô, bổ trụ(đá xám 1×2, mác 250, PC40) m3 4,820 4.723.156 22.765.610
0 Ván khuôn
81 AF.81151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 100m2 9,2434 28.623.183 264.575.533
82 AF.81132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 1,1306 31.727.386 35.870.983
83 AF.81311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách 100m2 1,5590 28.448.421 44.351.089
84 AF.81161 Ván khuôn cầu thang 100m2 0,3145 38.089.347 11.979.100
85 AF.81152 Ván khuôn lanh tô, bổ trụ 100m2 1,0789 29.676.729 32.018.223
0 Cốt thép
86 AF.61321 Cốt thép cột, vách, dầm, sàn tấn 32,0 47.981.768 1.535.416.569
87 AF.61812 Cốt thép cầu thang tấn 0,6337 51.654.650 32.733.552
88 AF.61611 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0,2475 52.115.192 12.898.510
0 Xây
89 AE.22113 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 28,3210 4.028.123 114.080.460
90 AE.22213 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 91,830 3.650.208 335.198.623
0 Trát, láng nền
91 AK.21223 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 1.161,650 174.255 202.423.785
92 AK.21123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 655,460 215.843 141.476.282
93 AK.24313 Trát bệ cửa, má cửa, bệ lan can, vữa XM mác 75, PC40 m 208,930 95.757 20.006.614
94 AK.23213 Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75, PC40 m2 21,70 414.589 8.996.584
95 AK.23213 Trát trần, vữa XM mác 75, PC40 m2 10,930 414.589 4.531.459
96 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 660,780 104.105 68.790.470
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU TẦNG 11 3.896.580.449
* KẾT CẤU TẦNG 12 0 0,0
0 Bê tông
97 AF.22326 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 400, PC40 m3 160,790 4.974.794 799.897.056
98 AF.12616 Bê tông cầu thang, ram dốc (đá xám 1×2, mác 400, PC40) m3 2,960 4.807.243 14.229.439
99 AF.12217 Bê tông cột(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 17,340 5.922.351 102.693.563
100 AF.12117 Bê tông vách(đá xám 1×2, mác 450, PC40) m3 16,670 5.464.890 91.099.717
101 AF.12513 Bê tông lanh tô, bổ trụ(đá xám 1×2, mác 250, PC40) m3 5,090 4.723.156 24.040.862
0 Ván khuôn
102 AF.81151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 100m2 9,2452 28.623.183 264.627.055
103 AF.81132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 1,1269 31.727.386 35.753.592
104 AF.81311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách 100m2 1,5675 28.448.421 44.592.901
105 AF.81161 Ván khuôn cầu thang 100m2 0,3145 38.089.347 11.979.100
106 AF.81152 Ván khuôn lanh tô, bổ trụ 100m2 1,1313 29.676.729 33.573.284
0 Cốt thép
107 AF.61321 Cốt thép cột, vách, dầm, sàn tấn 38,0 47.981.768 1.823.307.176
108 AF.61812 Cốt thép cầu thang tấn 0,6337 51.654.650 32.733.552
109 AF.61611 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 112,0 52.115.192 5.836.901.553
0 Xây
110 AE.22113 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 27,5410 4.028.123 110.938.524
111 AE.22213 Xây gạch đất sét nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 m3 96,1240 3.650.208 350.872.618
0 Trát, láng nền
112 AK.21223 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 1.216,610 174.255 212.000.862
113 AK.21123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 655,460 215.843 141.476.282
114 AK.24313 Trát bệ cửa, má cửa, bệ lan can, vữa XM mác 75, PC40 m 225,330 95.757 21.577.037
115 AK.23213 Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75, PC40 m2 21,70 414.589 8.996.584
116 AK.23213 Trát trần, vữa XM mác 75, PC40 m2 49,250 414.589 20.418.514
117 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 656,820 104.105 68.378.214
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU TẦNG 12 10.050.087.483
* KẾT CẤU TẦNG MÁI 0 0,0
0 Bê tông
118 AF.22326 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 400, PC40 m3 166,910 4.974.794 830.342.793
0 Ván khuôn
119 AF.81151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 100m2 8,8813 28.623.183 254.211.078
0 Cốt thép
120 AF.61321 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, sàn tấn 36,2794 47.981.768 1.740.749.746
0 Láng nền
121 AK.41113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 m2 696,50 104.105 72.509.099
TỔNG CỘNG: KẾT CẤU TẦNG MÁI 2.897.812.716
TỔNG HẠNG MỤC 62.825.102.814
Bằng chữ: Sáu mươi hai tỷ sáu trăm bốn mươi mốt triệu hai trăm mười ba nghìn hai trăm năm mươi bảy đồng chẵn./.
BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH :
3. HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN
STT Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá

(đ)

Thành tiền

(đ)

* Tầng 1 0 0,0
0 Bả bột, sơn nước
1 AK.84111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ m2 1.516,60 34.104 51.722.110
2 AK.84111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ m2 474,10 34.104 16.168.701
3 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 480,0 74.085 35.560.929
0 Ốp, lát gạch Ceramic
4 AK.31121 Gạch ốp lát cầu thang m2 44,690 312.784 13.978.333
5 TT Gạch len cầu thang m 42,110 69.059 2.908.076
6 TT Đá chắn nước wc ngoài (ghép cạnh mài góc) cái 7,0 439.467 3.076.266
7 TT Đá nối mạch chặn gạch cửa m 36,20 251.124 9.090.680
8 AK.55113 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch TERRAZZO vữa XM mác 75, PC40 m2 847,870 107.240 90.925.443
9 AK.51233 Gạch nền + WC m2 644,40 224.227 144.491.914
10 AK.31123 Gạch ốp WC m2 271,80 316.888 86.130.145
11 TT Len gạch viên 476,0 0 0
0 Trần
12 AK.66110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 474,10 243.230 115.315.195
0 Cửa
13 TT Khung nhôm kính XING FA VN m2 36,30 2.197.333 79.763.184
14 TT Cửa nhôm kính XING FA VN m2 22,680 2.008.990 45.563.895
15 TT Cửa WC chống ẩm bộ 5,0 3.641.295 18.206.473
0 Lan can
16 TT Lan can cầu thang tay vịn gỗ (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp, gỗ hoàn tất) m 13,480 2.134.552 28.773.760
17 TT Lan can ngoài trời tay vịn sắt (chiều cao 1,4m) (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp) m 6,0 1.695.085 10.170.512
TỔNG CỘNG: Tầng 1 751.845.616
* Tầng 2 0 0,0
0 Bả bột, sơn nước
18 AK.84111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ m2 1.664,30 34.104 56.759.270
19 AK.84111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ m2 431,60 34.104 14.719.282
20 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 446,0 74.085 33.042.030
0 Ốp, lát gạch Ceramic
21 AK.31121 Gạch ốp lát cầu thang m2 37,110 312.784 11.607.427
22 TT Gạch len cầu thang m 36,710 69.059 2.535.157
23 TT Đá chắn nước wc ngoài (ghép cạnh mài góc) cái 7,0 439.467 3.076.266
24 TT Đá nối mạch chặn gạch cửa m 29,40 251.124 7.383.039
25 AK.51233 Gạch nền + WC m2 740,0 224.227 165.928.020
26 AK.31123 Gạch ốp WC m2 253,80 316.888 80.426.162
27 TT Len gạch viên 499,0 0 0
0 Trần
28 AK.66110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 431,60 243.230 104.977.933
0 Cửa
29 TT Khung nhôm kính Xing Fa VN m2 42,960 2.197.333 94.397.421
30 TT Cửa nhôm kính XING FA VN m2 2,880 2.197.333 6.328.319
31 TT Cửa WC chống ẩm XING FA VN bộ 5,0 3.641.295 18.206.473
0 Lan can
32 TT Lan can cầu thang tay vịn gỗ (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp, gỗ hoàn tất) m 13,480 2.134.552 28.773.760
TỔNG CỘNG: Tầng 2 628.160.558
* Tầng 3-10 0 0,0
0 Bả bột, sơn nước
33 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 13.484,60 74.085 999.010.214
34 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 4.040,080 74.085 299.310.412
35 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 4.392,0 74.085 325.382.500
0 Ốp, lát gạch Ceramic
36 AK.31121 Gạch ốp lát cầu thang m2 267,030 312.784 83.522.805
37 TT Gạch len cầu thang m 264,290 69.059 18.251.612
38 TT Đá chắn nước wc ngoài (ghép cạnh mài góc) cái 112,0 439.467 49.220.257
39 TT Đá chắn nước WC trong (lồng kính tắm) m 140,0 125.562 17.578.663
40 TT Đá nối mạch chặn gạch cửa m 191,20 251.124 48.014.863
41 AK.51233 Gạch nền + WC m2 6.208,80 224.227 1.392.180.933
42 AK.31123 Gạch ốp WC m2 3.265,920 316.888 1.034.930.691
43 TT Len gạch viên 1.044,0 0 0
0 Trần
44 AK.66110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 4.040,080 243.230 982.667.397
0 Cửa
45 TT Cửa nhôm kính XING FA VN m2 66,240 2.197.333 145.551.331
46 TT Cửa WC chống ẩm XING FA bộ 112,0 3.641.295 407.824.986
47 TT Cửa kéo phòng WC kính m2 339,0 2.950.704 1.000.288.717
0 Lan can
48 TT Lan can cầu thang tay vịn gỗ (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp, gỗ hoàn tất) m 102,960 2.134.552 219.773.470
49 TT Lan can ngoài trời tay vịn sắt (chiều cao 1,4m) (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp) m 153,840 1.695.085 260.771.935
TỔNG CỘNG: Tầng 3-10 7.284.280.787
* Tầng 11 0 0,0
0 Bả bột, sơn nước
50 AK.84111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ m2 1.203,80 34.104 41.054.382
51 AK.84111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ m2 530,680 34.104 18.098.305
52 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 678,0 74.085 50.229.812
0 Ốp, lát gạch Ceramic
53 AK.31121 Gạch ốp lát cầu thang m2 35,640 312.784 11.147.634
54 TT Gạch len cầu thang m 35,240 69.059 2.433.640
55 TT Đá chắn nước wc ngoài (ghép cạnh mài góc) cái 5,0 439.467 2.197.333
56 TT Đá chắn nước WC trong (lồng kính tắm) m 12,050 125.562 1.513.021
57 TT Đá nối mạch chặn gạch cửa m 24,60 251.124 6.177.644
58 AK.51233 Gạch nền + WC m2 793,20 224.227 177.856.899
59 AK.31123 Gạch ốp WC m2 208,980 316.888 66.223.244
60 TT Len gạch viên 760,0 0 0
0 Trần
61 AK.66110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 530,680 243.230 129.077.131
0 Cửa
62 TT Cửa nhôm kính XING FA VN m2 37,170 2.197.333 81.674.864
63 TT Cửa WC chống ẩm bộ 5,0 3.641.295 18.206.473
64 TT Cửa kéo phòng WC kính XING FA VN m2 17,160 2.950.704 50.634.084
0 Lan can
65 TT Lan can cầu thang tay vịn gỗ CĂM XE(sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp, gỗ hoàn tất) m 12,870 2.134.552 27.471.684
66 TT Lan can ngoài trời tay vịn sắt (chiều cao 1,4m) (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp) m 19,230 1.695.085 32.596.492
TỔNG CỘNG: Tầng 11 716.592.642
* Tầng 12 0 0,0
0 Bả bột, sơn nước
67 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 1.284,20 74.085 95.140.302
68 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 487,830 74.085 36.141.017
69 AK.84114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 706,0 74.085 52.304.200
0 Ốp, lát gạch Ceramic
70 AK.31121 Gạch ốp lát cầu thang m2 35,640 312.784 11.147.634
71 TT Gạch len cầu thang m 35,240 69.059 2.433.640
72 TT Đá chắn nước wc ngoài (ghép cạnh mài góc) cái 5,0 439.467 2.197.333
73 TT Đá chắn nước WC trong (lồng kính tắm) m 12,050 0 0
74 TT Đá nối mạch chặn gạch cửa m 22,30 251.124 5.600.060
75 AK.51233 Gạch nền + WC m2 788,40 224.227 176.780.609
76 AK.31123 Gạch ốp WC m2 205,740 316.888 65.196.527
77 TT Len gạch viên 779,0 0 0
0 Trần
78 AK.66110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 487,830 243.230 118.654.739
0 Cửa
79 TT Khung nhôm kính XING FA VN m2 15,390 2.197.333 33.816.953
80 TT Cửa nhôm kính XING FA VN m2 37,170 2.134.552 79.341.296
81 TT Cửa WC chống ẩm bộ 5,0 3.641.295 18.206.473
82 TT Cửa kéo phòng WC kính m2 17,160 2.950.704 50.634.084
0 Lan can
83 TT Lan can cầu thang tay vịn gỗ CĂM XE (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp, gỗ hoàn tất) m 6,20 2.134.552 13.234.222
84 TT Lan can ngoài trời tay vịn sắt (chiều cao 1,4m) (sơn kẽm hoàn chỉnh 2 lớp) m 19,230 1.695.085 32.596.492
TỔNG CỘNG: Tầng 12 793.425.580
* Tầng mái 0 0,0
85 TT LAN CAN m 120,70 1.695.085 204.596.805
86 TT XOA NỀN SÀN MÁI m2 740,0 18.834 13.937.369
TỔNG CỘNG: Tầng mái 218.534.174
TỔNG HẠNG MỤC 10.392.839.358
Bằng chữ: Mười tỷ ba trăm ba mươi lăm triệu không trăm chín mươi mốt nghìn một trăm chín mươi bảy đồng chẵn./.
BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH :
4. HẠNG MỤC: THI CÔNG CẤP THOÁT NƯỚC – ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ – ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
STT Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá

(đ)

Thành tiền

(đ)

* MEP THÔ –  HẦM 2 0 0,0
1 TT Nhân công m2 1.229,0 125.562 154.315.551
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
2 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 7.245.470 7.245.470
3 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 6.472.409 6.472.409
0 Hệ thống điện
4 TT Hệ thống điện gói 1,0 46.147.155 46.147.155
5 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 16.402.103 16.402.103
TỔNG CỘNG: MEP THÔ –  HẦM 2 230.582.688
* MEP THÔ – HẦM 1 0 0,0
6 TT Nhân công m2 1.229,0 125.562 154.315.551
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
7 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 12.056.070 12.056.070
8 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 27.605.579 27.605.579
0 Hệ thống điện
9 TT Hệ thống điện gói 1,0 46.225.455 46.225.455
10 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 21.190.157 21.190.157
11 TT Hệ thống chống sét và nối đất gói 1,0 7.182.140 7.182.140
TỔNG CỘNG: MEP THÔ – HẦM 1 268.574.952
* MEP THÔ – TẦNG 1 0 0,0
12 TT Nhân công m2 1.229,0 125.562 154.315.551
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
13 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 6.373.186 6.373.186
14 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 61.142.293 61.142.293
0 Hệ thống điện
15 TT Hệ thống điện gói 1,0 32.196.828 32.196.828
16 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 34.362.601 34.362.601
17 TT Hệ thống chống sét và nối đất gói 1,0 4.067.577 4.067.577
18 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 7.182.140 7.182.140
TỔNG CỘNG: MEP THÔ – TẦNG 1 299.640.176
* MEP THÔ – TẦNG 2 0 0,0
19 TT Nhân công m2 577,580 125.562 72.522.031
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
20 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 3.788.916 3.788.916
21 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 6.533.110 6.533.110
0 Hệ thống điện
22 TT Hệ thống điện gói 1,0 48.667.559 48.667.559
23 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 27.047.551 27.047.551
24 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 38.481.994 38.481.994
TỔNG CỘNG: MEP THÔ – TẦNG 2 197.041.161
* MEP THÔ – TẦNG 3-10 0 0,0
25 TT Nhân công m2 5.901,60 125.562 741.015.991
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
26 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 294.802.282 294.802.282
27 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 230.093.702 230.093.702
0 Hệ thống điện
28 TT Hệ thống điện gói 1,0 603.275.111 603.275.111
29 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 564.174.077 564.174.077
30 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 325.198.958 325.198.958
TỔNG CỘNG: MEP THÔ – TẦNG 3-10 2.758.560.121
* MEP THÔ – TẦNG 11 0 0,0
31 TT Nhân công m2 737,70 125.562 92.626.999
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
32 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 5.928.485 5.928.485
33 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 15.198.377 15.198.377
0 Hệ thống điện
34 TT Hệ thống điện gói 1,0 50.671.928 50.671.928
35 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 34.777.080 34.777.080
36 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 19.687.735 19.687.735
TỔNG CỘNG: MEP THÔ – TẦNG 11 218.890.603
* MEP THÔ – TẦNG 12 0 0,0
37 TT Nhân công m2 737,70 125.562 92.626.999
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
38 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 5.928.485 5.928.485
39 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 14.670.517 14.670.517
0 Hệ thống điện
40 TT Hệ thống điện gói 1,0 56.727.514 56.727.514
41 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 60.680.287 60.680.287
42 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 27.749.316 27.749.316
TỔNG CỘNG: MEP THÔ – TẦNG 12 258.383.118
* MEP THÔ – TẦNG MÁI 0 0,0
0 Hệ thống nước
43 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 19.139.687 19.139.687
44 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 4.157.547 4.157.547
TỔNG CỘNG: MEP THÔ – TẦNG MÁI 23.297.235
45 ** THIẾT BỊ ĐIỆN, VỆ SINH, ĐIỆN NHẸ, MÁY LẠNH 0 0,0 0 0
* MEP HOÀN THIỆN – HẦM 1 0 0,0
46 TT Nhân công m2 1.229,0 50.225 61.726.220
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
47 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 8.800.318 8.800.318
48 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 0 0
0 Hệ thống điện
49 TT Hệ thống cấp nguồn gói 1,0 385.810.975 385.810.975
50 TT Hệ thống cấp điện gói 1,0 29.268.474 29.268.474
51 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 9.756.158 9.756.158
52 TT Hệ thống chống sét và nối đất gói 1,0 29.053.575 29.053.575
TỔNG CỘNG: MEP HOÀN THIỆN – HẦM 1 524.415.721
* MEP HOÀN THIỆN –  HẦM 2 0 0,0
53 TT Nhân công m2 1.229,0 50.225 61.726.220
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
54 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 0 0
55 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 28.477.434 28.477.434
0 Hệ thống điện
56 TT Hệ thống cấp nguồn gói 1,0 411.026.814 411.026.814
57 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 9.756.158 9.756.158
58 TT Hệ thống chiếu sáng gói 1,0 22.870.280 22.870.280
59 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 25.774.715 25.774.715
TỔNG CỘNG: MEP HOÀN THIỆN –  HẦM 2 559.631.622
* MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 1 0 0,0
60 TT Nhân công m2 1.229,0 50.225 61.726.220
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
61 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 4.087.039 4.087.039
62 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 3.139.047 3.139.047
0 Hệ thống điện
63 TT Hệ thống cấp nguồn gói 1,0 84.245.743 84.245.743
64 TT Hệ thống cấp điện gói 1,0 219.183.957 219.183.957
65 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 307.253.059 307.253.059
66 TT Hệ thống chiếu sáng gói 1,0 72.403.877 72.403.877
67 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 365.863.752 365.863.752
68 TT Thiết bị vệ sinh gói 1,0 30.575.887 30.575.887
TỔNG CỘNG: MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 1 1.148.478.582
* MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 2 0 0,0
69 TT Nhân công m2 577,580 50.225 29.008.812
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
70 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 2.831.420 2.831.420
71 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 1.883.428 1.883.428
0 Hệ thống điện
72 TT Hệ thống cấp nguồn gói 1,0 56.163.829 56.163.829
73 TT Hệ thống cấp điện gói 1,0 988.800 988.800
74 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 15.504.381 15.504.381
75 TT Hệ thống chiếu sáng gói 1,0 81.280.662 81.280.662
76 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 188.675.528 188.675.528
77 TT Thiết bị vệ sinh gói 1,0 30.575.887 30.575.887
TỔNG CỘNG: MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 2 406.912.748
* MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 3-10 0 0,0
78 TT Nhân công m2 5.901,60 50.225 296.406.396
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
79 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 239.923.640 239.923.640
80 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 1.883.428 1.883.428
0 Hệ thống điện
81 TT Hệ thống cấp nguồn gói 1,0 336.982.974 336.982.974
82 TT Hệ thống cấp điện gói 1,0 196.388.825 196.388.825
83 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 260.093.901 260.093.901
84 TT Hệ thống chiếu sáng gói 1,0 613.894.632 613.894.632
85 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 47.601.764 47.601.764
86 TT Thiết bị vệ sinh gói 1,0 342.105.898 342.105.898
TỔNG CỘNG: MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 3-10 2.335.281.459
* MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 11 0 0,0
87 TT Nhân công m2 737,70 50.225 37.050.800
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
88 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 2.702.719 2.702.719
89 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 0 0
0 Hệ thống điện
90 TT Hệ thống cấp nguồn gói 1,0 14.847.692 14.847.692
91 TT Hệ thống cấp điện gói 1,0 4.943.999 4.943.999
92 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 15.504.381 15.504.381
93 TT Hệ thống chiếu sáng gói 1,0 24.236.080 24.236.080
94 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 17.640.781 17.640.781
95 TT Thiết bị vệ sinh gói 1,0 35.344.100 35.344.100
TỔNG CỘNG: MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 11 152.270.552
* MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 12 0 0,0
96 TT Nhân công m2 737,70 50.225 37.050.800
0 Vật tư
0 Hệ thống nước
97 TT Hệ thống nước cấp gói 1,0 2.702.719 2.702.719
98 TT Hệ thống nước thoát gói 1,0 1.883.428 1.883.428
0 Hệ thống điện
99 TT Hệ thống cấp nguồn gói 1,0 25.273.723 25.273.723
100 TT Hệ thống cấp điện gói 1,0 4.943.999 4.943.999
101 TT Hệ thống điện nhẹ gói 1,0 18.905.852 18.905.852
102 TT Hệ thống chiếu sáng gói 1,0 37.086.836 37.086.836
103 TT Hệ thống điều hòa không khí gói 1,0 24.759.085 24.759.085
104 TT Thiết bị vệ sinh gói 1,0 35.344.100 35.344.100
TỔNG CỘNG: MEP HOÀN THIỆN – TẦNG 12 187.950.542
TỔNG HẠNG MỤC 9.569.911.278
Bằng chữ: Chín tỷ năm trăm mười sáu triệu bảy trăm ba mươi lăm nghìn bảy trăm bốn mươi lăm đồng chẵn./.
BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH :
5. HẠNG MỤC: THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC
STT Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá

(đ)

Thành tiền

(đ)

* HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT 0 0,0
0 Hệ thống báo cháy
1 TT Trung Tâm Báo Cháy HOORINH 20ZOON bộ 1,0 33.856.505 33.856.505
2 TT Dây tín hiệu báo cháy 2X1.5mm mét 3.600,0 46.031 165.711.547
3 TT Lắp đặt ống bảo hộ dây báo cháy D20mm mét 3.000,0 42.415 127.244.409
4 TT Lắp đặt Hộp Bốt nối dây Báo Cháy cái 80,0 573.617 45.889.351
5 TT Đầu Báo khói AH-0311-2 bộ 272,0 786.771 214.001.641
6 TT Đầu Báo Nhiệt Gia Tăng bộ 99,0 730.017 72.271.660
7 TT Nút Nhấn Báo Cháy Khẩn Cấp bộ 30,0 731.775 21.953.239
8 TT Lắp đèn EXIT thoát hiểm và bộ bin dự phòng 2AH- 10W bộ 78,0 944.225 73.649.576
9 TT Lắp đèn sự cố thoát hiểm và bộ sạc dự phòng 2AH-30W bộ 157,0 1.062.254 166.773.800
10 TT Chuông Báo Cháy bộ 30,0 897.014 26.910.422
0 Hệ thống cấp nước chữa cháy
11 TT Họng Tiếp Nước Chữa Cháy 2 ngã DN100/65 bộ 1,0 3.304.789 3.304.789
12 TT Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK -DN100mm m 336,0 1.052.485 353.634.890
13 TT Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK -DN80mm m 664,0 723.513 480.412.410
14 TT Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK -DN65mm m 50,0 487.456 24.372.817
15 TT Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK -DN50mm m 30,0 236.056 7.081.690
16 TT Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK -DN25mm m 2.700,0 158.585 428.178.567
17 TT Bình Chữa Cháy CO2-5kg Bình 48,0 1.829.437 87.812.956
18 TT Bình Chữa Cháy MF8-8kg Bình 48,0 1.015.042 48.722.027
19 TT Kệ Đặt Bình Chữa Cháy cái 16,0 519.324 8.309.183
20 TT Van Xả Khí Tự Động cái 3,0 1.546.169 4.638.507
21 TT Lắp Đặt Van Một Chiều DN100mm cái 3,0 1.485.975 4.457.924
22 TT Lắp Đặt Van Một Chiều DN50mm cái 3,0 488.637 1.465.910
23 TT Lắp Đặt Đồng Hồ áp Xuất cái 3,0 835.639 2.506.918
24 TT Lắp Đặt Rơ Ne Tự Động Đường ống cái 3,0 2.844.479 8.533.436
25 TT Lắp Đặt Lúp Pê Hút Máy Bơm DN50mm cái 1,0 2.230.732 2.230.732
26 TT Lắp Đặt Lúp Pê Hút Máy Bơm DN1000mm cái 1,0 5.134.225 5.134.225
27 TT Lắp Đặt Chống Dung Máy Bơm DN100mm cái 4,0 2.360.563 9.442.253
28 TT Lắp Đặt Chống Dung Máy Bơm DN50mm cái 2,0 342.282 684.563
29 TT Lắp Đặt Van Khóa Tầng DN80mm cái 32,0 4.623.188 147.942.029
30 TT Tủ Chữa Cháy 1200X600X220 cái 30,0 1.439.944 43.198.309
31 TT Van Góc Chữa Cháy DN 50mm cái 30,0 2.230.732 66.921.971
32 TT Vòi Chữa Cháy DN50/20m-13bat cái 30,0 2.053.690 61.610.703
33 TT Lăng Phun Chữa Cháy cái 30,0 289.169 8.675.070
34 TT Ngàm Chữa Cháy cái 30,0 147.535 4.426.056
35 TT Lắp Đặt Tê Hàn DN100mm cái 300,0 1.490.671 447.201.192
36 TT Lắp Đặt Tê Hàn DN80mm cái 400,0 1.522.563 609.025.343
37 TT Lắp Đặt Tê Hàn DN65mm cái 50,0 979.634 48.981.689
38 TT Lắp Đặt Tê Hàn DN50mm cái 20,0 410.738 8.214.760
39 TT Lắp Đặt Tê Ren DN50mm cái 20,0 283.268 5.665.352
40 TT Lắp Đặt Tê Ren DN25mm cái 500,0 224.254 112.126.759
41 TT Lắp Đặt Co Hàn DN100mm cái 300,0 1.196.479 358.943.746
42 TT Lắp Đặt Co Hàn DN80mm cái 90,0 1.103.563 99.320.703
43 TT Lắp Đặt Co Ren DN50mm cái 80,0 410.738 32.859.042
44 TT Lắp Đặt Co Ren DN25mm cái 400,0 141.634 56.653.520
45 TT Lắp Đặt Mặt Bích 10K-DN100mm cái 80,0 678.662 54.292.957
46 TT Lắp Đặt Mặt Bích 10K-DN80mm cái 80,0 385.952 30.876.169
47 TT Lắp Đặt Bầu Ren giảm 25/15mm cái 420,0 175.862 73.862.027
48 TT Lắp Đặt đầu SPINKLER-68oC phun xuống Bộ 500,0 751.613 375.806.707
49 TT Lắp Đặt đầu SPINKLER-68oC phun Lên Bộ 224,0 751.613 168.361.405
50 TT Tủ Điều khiển Bơm Chữa cháy tự động Bộ 1,0 5.886.341 5.886.341
51 TT Nội Quy Tiêu Lện PCCC Bộ 50,0 283.268 14.163.380
52 TT Máy Bơm Điện PCCC-Công Xuất Q=244m3/h’H=90m bộ 1,0 23.721.904 23.721.904
53 TT Máy Bơm Bù áp xuất PCCC-Công Xuất Q=6m3/h- H=120m bộ 1,0 69.990.703 69.990.703
54 TT Gía đỡ đường ống PCCC -DN100-80 bộ 60,0 668.366 40.101.953
55 TT Chi Phí Vật Tư Phụ hệ thống nước PCCC………. HT 1,0 9.366.916 9.366.916
56 TT Chi Phí dây điện cấp nguồn máy bơm PCCC- 50mm2-CARIVI mét 150,0 401.296 60.194.365
57 TT Chi Phí Quản Lí công trình +kiểm định thiết bị PCCC HT 1,0 14.163.380 14.163.380
58 TT Chi phí thiết kế thẩm duyệt pccc HT 1,0 33.901.708 33.901.708
59 TT Chi Phí Ra công văn giấy nghiệm thu PCCC HT 1,0 46.457.896 46.457.896
0 Hệ thống chống sét
60 TT Kim thu sét LYVA;R=61m cái 1,0 11.330.704 11.330.704
61 TT Trụ đỡ kim STK D50 H=5m cái 1,0 4.839.155 4.839.155
62 TT Cáp đồng trần thoát sét 70mm2 m 90,0 513.423 46.208.027
63 TT Cọc tiếp địa mạ đồng D14 H=2.4m Bộ 12,0 572.437 6.869.239
64 TT Hàn Hóa nhiệt bãi tiếp địa chống sét Bộ 6,0 2.773.662 16.641.972
65 TT Hộp đo điện trở đất định kỳ Bộ 1,0 2.183.521 2.183.521
66 TT Tăng đơ và cáp neo trụ 5mm Bộ 4,0 767.183 3.068.732
67 TT Kiểm định cấp giấy trung tâm an toàn II Giấy 1,0 3.493.132 3.493.132
68 TT Ống PVC D42 m 40,0 28.302 1.132.066
69 TT Chi phí vận chuyển và vật liệu phụ h.thống 1,0 1.888.451 1.888.451
TỔNG CỘNG: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT 5.659.755.004
70 ** HỆ THỐNG CỬA CHỐNG CHÁY 0 0,0 0 0
71 TT Cửa chống cháy 900x2000mm -60 PHÚT bộ 70,0 9.226.287 645.840.086
72 TT – Bản lề Inox (4 cái/bộ) cái 280,0 1.133.070 317.259.713
73 TT – Khóa tay gạt Pazani cái 70,0 2.242.535 156.977.462
74 TT – Door Sill Inox ngăn khói cái 70,0 826.197 57.833.802
75 TT – Cùi chỏ hơi Pazini cái 70,0 2.301.549 161.108.448
76 TT Cửa chống cháy 900x2000mm -90 PHÚT bộ 4,0 7.317.746 29.270.985
77 TT – Bản lề Inox (4 cái/bộ) cái 16,0 1.133.070 18.129.126
78 TT – Khóa tay gạt Pazani cái 4,0 2.242.535 8.970.141
79 TT – Door Sill Inox ngăn khói cái 4,0 826.197 3.304.789
80 TT – Cùi chỏ hơi Pazini cái 4,0 2.242.535 8.970.141
81 TT Cửa  chống  cháy  Hai  cánh   1800x2200mm  -90PHÚT bộ 14,0 14.871.549 208.201.687
82 TT – Bản lề Inox (4 cái/bộ) X2 cái 112,0 424.901 47.588.957
83 TT – Khóa tay gạt Pazani -X2 cái 14,0 106.225 1.487.155
84 TT – Door Sill Inox ngăn khói cái 14,0 826.197 11.566.760
85 TT – Cùi chỏ hơi Pazini-X2 cái 14,0 1.121.268 15.697.746
86 TT Phí lắp đặt tại Tp.HCM cái 88,0 1.381.181 121.543.900
87 ** HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẦNG HẦM, TẠO ÁP THANG MÁY PCCC 0 0,0 0 0
0 Hệ thống thông gió
0 Hệ hút khói
88 TT Quạt ly tâm :  3000-4500m3/h@200-250Pa-1-1,5KW Cái 1,0 19.045.226 19.045.226
89 TT Khớp nối mềm simili chống cháy kết nối quạt và ống gió Cái 2,0 2.183.521 4.367.042
90 TT Ống VAT Chắn nước mưa + lưới chắn côn trùng Cái 2,0 826.197 1.652.394
91 TT Ống gió 400 x 300 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm mét 9,0 609.025 5.481.228
92 TT Ống gió 200 x 200 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm mét 18,0 1.607.192 28.929.457
93 TT Co 90 : 600 x 600 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 3,0 3.134.025 9.402.074
94 TT Giảm : 400 x 300 / 400 x 200 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 1,0 2.383.667 2.383.667
95 TT Nối chân : 400 x 200 / 300 x 200 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 9,0 944.225 8.498.028
96 TT Gót Giày D250 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 8,0 944.225 7.553.803
97 TT Hộp box gắn miệng gió : 300 x 300 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 8,0 944.225 7.553.803
98 TT Miệng gió 1 lớp + OBD : 300 x300 Cái 8,0 1.003.239 8.025.915
99 TT Chi phí giá đỡ quạt bằng sắt kẽm V5 Cái 2,0 885.211 1.770.423
100 TT Chi phí vật tư phụ : ( Ty treo , giá đỡ ống , silicon , sơn , ron , keo , tắc kê, bulong , con tán , lon đền , líp cài ) 1,0 19.474.648 19.474.648
0 Hệ thống tăng áp thang máy + Thang bộ
101 TT Quạt : 1520L/S@250Pa-1,5KW Cái 1,0 17.586.197 17.586.197
102 TT Khớp nối mềm simili chống cháy kết nối quạt và ống gió Cái 2,0 2.183.521 4.367.042
103 TT Ngã ba chia gió : 1000 x 500 / (1000 x 500 / 800 x 500)chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 1,0 8.498.028 8.498.028
104 TT Co 90 : 800 x 800 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 2,0 3.927.977 7.855.955
105 TT Giảm : 800 x 800 / 400 x 400 chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 1,0 3.021.521 3.021.521
106 TT Vuông tròn kết nối quạt 800 x 800 /D quạt chống cháy EI60 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 2,0 4.532.282 9.064.563
107 TT Cổ gắn miệng gió 400 x 400 chống cháy EI30 tôn tráng kẽm dày 0.75mm + tấm thạch cao chống cháy Boral dày 15.9mm Cái 10,0 944.225 9.442.253
108 TT Louver + lưới chắn côn trùng : 1000 . 1000 Cái 2,0 5.901.408 11.802.817
109 TT Miệng gió 1 lớp + OBD : 400 . 400 Cái 2,0 1.121.268 2.242.535
110 TT Van xả áp PRD Cái 1,0 5.901.408 5.901.408
111 TT Chi phí giá đỡ quạt bằng sắt kẽm V5 Cái 2,0 7.081.690 14.163.380
112 TT Chi phí kiểm định PCCC ống gió có giới hạn chịu lửa EI60 ( Kiểm định ghép công trình ) 1,0 48.341.324 48.341.324
113 TT Chi phí vật tư phụ : ( Ty treo , giá đỡ ống , silicon , sơn , ron , keo , tắc kê, bulong , con tán , lon đền , líp cài ) 1,0 23.605.633 23.605.633
114 TT Chi phí đục tường trám trét … 1,0 35.408.450 35.408.450
115 TT Chi phí vận chuyển vật tư về công trình 1,0 31.867.605 31.867.605
116 TT Chi phí Tủ điều khiển hệ thống TA-HK 2 cấp tự động vn 1,0 13.573.239 13.573.239
117 TT Chi phí đi dây điện kết nối từ quạt xuống tủ điện 8mm mét 600,0 175.862 105.517.181
TỔNG HẠNG MỤC 7.949.902.744
TỔNG CÔNG TRÌNH 123.946.826.921
LÀM TRÒN 123.946.827.000
Bằng chữ: Một trăm hai mươi ba tỷ bốn trăm hai mươi ba triệu ba trăm mười hai nghìn đồng chẵn./.