Chuyên mục lưu trữ: thiết kế xây dựng nhà xưởng

Kỹ Thuật lắp đặt cốt thép bê tông

Yêu cầu kỹ thuật gia công và lắp đặt

          Cốt thép sẽ gia công theo thiết kế tại xưởng gia công. Việc gia công xưởng theo phương án này sẽ khắc phục được các sai sót, đảm bảo gia công được chính xác theo yêu cầu thiết kế, có điều kiện phối hợp chính xác các bộ phận nhằm đảm bảo yêu cầu thi công đúng tiến độ.

Gia công cắt và uốn thép bằng máy chuyên dùng.

Cắt và uốn thép (áp dụng TCVN 4453-1995; 5574-2012; 1651-1985)

Các thiết bị thi công chính gồm: Máy cắt thép và máy uốn thép.

Cắt và uốn thép được thực hiện bằng phương pháp cơ học. Không dùng phương pháp cắt bằng nhiệt như ngọn lửa hàn (hàn điện, hàn hơi,…)

Cắt uốn thép phù hợp với hình dáng, kích thước của thiết kế.

Hàn cốt thép

Thiết bị thi công chính gồm: máy hàn

Các mối hàn đảm bảo các yêu cầu sau:

+ Bề mặt nhẵn, không cháy, không đứt quãng, không thu hẹp cục bộ và có bọt.

+ Đảm bảo chiều dài và chiều cao đường hàn theo thiết kế.

+ Hàn xong gõ xỉ kiểm tra chiều dày đường hàn.

Vận chuyển lắp dựng cốt thép

Sau khi bê tông lót đủ cường độ, thi công lớp cấu tạo, chống thấm tới đâu tiến hành đặt ngay cốt thép móng, sàn tầng hầm tới đó.

Việc vận chuyển cốt thép đảm bảo không làm hư hỏng và biến dạng sản phẩm cốt thép.

Yêu cầu lắp dựng công tác cốt thép:

+ Sai lệch chiều dày lớp bảo vệ bê tông so với thiết kế không vượt quá 2mm đối với lớp bảo vệ bê tông có chiều dày a<15mm và 3mm đối với lớp bê tông bảo vệ có a>=15mm.

Việc liên kết các thanh cốt thép khi lắp dựng:

+ Sử dụng phương pháp buộc, chiều dài chồng đè buộc 35-40d để liên kết thanh cốt thép lại với nhau. Tại mỗi mặt cắt số lượng thanh thép nối không vượt quá 50%.

+ Hạn chế sử dụng phương pháp hàn tại công trình để nối thép. Trong các trường hợp, chỉ sử dụng nối bằng phương pháp hàn cho các loại cốt thép có đường kính lớn hơn 10mm.

+ Trong mọi trường hợp, các góc của các thanh thép đai với thép chịu lực được buộc toàn bộ.

CÁC HẠNG MỤC BÊ TÔNG CỐT THÉP TẦNG HẦM

  1. CÁC HẠNG MỤC BÊ TÔNG CỐT THÉP TẦNG HẦM (áp dụng TCVN 4453-1995)

  2. Tổ chức thi công

Toàn bộ phần móng, dầm, sàn, tường và cột của tầng hầm được thi công xen kẽ để đẩy nhanh tiến độ thi công. Sử dụng bê tông thương phẩm

  1. Công tác đổ bê tông lót móng, sàn tầng hầm

57.1 Công tác đổ bê tông lót

Sau khi kết thúc thi công đào đất, tiến hành đổ bê tông lót. Phải làm sạch hố móng trước khi đổ bê tông lót.

Bê tông lót được trộng bằng máy tại công trường.

Tiến hành đổ bê tông lót móng theo thiết kế. Bê tông lót được đầm chặt đổ theo đúng kích thước hình học của lớp bê tông lót. Đổ dứt điểm từng hố móng, tránh đọng nước trong quá trình thi công.

Đổ bê tông sàn tầng hầm theo thiết kế. Bê tông sàn được đổ liên tục trong từng ô. Bê tông sàn phải đảm bảo độ phẳng, kích thước hình học, tránh đọng nước tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công lớp chống thấm bitum sau này.

Các vật liệu xi măng, cát, đá phải được kiểm tra chất lượng và có chứng nhận do các cơ quan chức năng cấp trước khi tiến hành thi công.

57.2. Công tác ván khuôn móng

Sau khi thi công xong bê tông lót dầm móng, xây tường làm ván khuôn thành dầm. Khi khối xây đạt được cường độ tiến hành thi công đáy sàn tầng hầm, đầm chặt đúng thiết kế trước khi đổ bê tông lót, đảm bảo tăng cường khả năng chống xâm thực của môi trường.

Yêu cầu kỹ thuật của cốp pha

Cốp pha và đà giáo được thiết kế và thi công phải đảm bảo độ cứng, ổn định, dễ tháo lắp, không gây khó khăn cho việc đặt cốt thép, đổ và đầm bê tông.

Cốp pha phải được ghép kín, khít để không làm mất nước ximăng khi đổ và đầm bê tông, đồng thời bảo vệ được bê tông mới đổ dưới tác động của thời tiết.

  1. Công tác gia công và lắp dựng cốt thép móng, sàn tầng hầm (áp dụng TCVN 5574-1991, TCVN 1651-1985)

Yêu cầu về vật liệu

Nhà thầu sẽ sử dụng thép thanh AI, cường độ Ra =2300 kg/cm2, AIII có cường độ Ra =3650kg/cm2. Các loại thép phải có chứng chỉ xuất xưởng và tài liệu thí nghiệm chứng minh do cơ sở thí nghiệm độc lập thực hiện.

          Trước khi gia công cốt thép và trước khi đổ bê tông phải kiểm tra cốt thép theo các yêu cầu sau:

Chỉ sử dụng các loại cốt thép theo quy định của hồ sơ mời thầu. Cốt thép phải có chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, được thí nghiệm đạt các chỉ tiêu kéo, nén theo yêu cầu thiết kế.

Bề mặt các thanh thép phải sạch, không dính bùn đất, dầu mỡ, không có vẫy sắt và các lớp rỉ.

Các thanh thép bị bẹp, giảm tiết diện do làm sạch hoặc do các nguyên nhân khác không vượt quá giới hạn cho phép là 2% đường kính. Nếu vượt quá giới hạn này thì loại bỏ.

Cốt thép được kéo, uốn, nắn thẳng.

Toàn bộ cốt thép được bảo quản trong kho có mái che và được kê cách mặt đất >45cm. Buộc thành từng lô theo chủng loại và số lượng có các thẻ đánh dấu để tránh nhầm lẫn khi sử dụng.

Yêu cầu kỹ thuật gia công và lắp đặt

          Cốt thép sẽ gia công theo thiết kế tại xưởng gia công. Việc gia công xưởng theo phương án này sẽ khắc phục được các sai sót, đảm bảo gia công được chính xác theo yêu cầu thiết kế, có điều kiện phối hợp chính xác các bộ phận nhằm đảm bảo yêu cầu thi công đúng tiến độ.

Gia công cắt và uốn thép bằng máy chuyên dùng.

Cắt và uốn thép (áp dụng TCVN 4453-1995; 5574-2012; 1651-1985)

Các thiết bị thi công chính gồm: Máy cắt thép và máy uốn thép.

Cắt và uốn thép được thực hiện bằng phương pháp cơ học. Không dùng phương pháp cắt bằng nhiệt như ngọn lửa hàn (hàn điện, hàn hơi,…)

Cắt uốn thép phù hợp với hình dáng, kích thước của thiết kế.

Hàn cốt thép

Thiết bị thi công chính gồm: máy hàn

Các mối hàn đảm bảo các yêu cầu sau:

+ Bề mặt nhẵn, không cháy, không đứt quãng, không thu hẹp cục bộ và có bọt.

+ Đảm bảo chiều dài và chiều cao đường hàn theo thiết kế.

+ Hàn xong gõ xỉ kiểm tra chiều dày đường hàn.

Vận chuyển lắp dựng cốt thép

Sau khi bê tông lót đủ cường độ, thi công lớp cấu tạo, chống thấm tới đâu tiến hành đặt ngay cốt thép móng, sàn tầng hầm tới đó.

Việc vận chuyển cốt thép đảm bảo không làm hư hỏng và biến dạng sản phẩm cốt thép.

Yêu cầu lắp dựng công tác cốt thép:

+ Sai lệch chiều dày lớp bảo vệ bê tông so với thiết kế không vượt quá 2mm đối với lớp bảo vệ bê tông có chiều dày a<15mm và 3mm đối với lớp bê tông bảo vệ có a>=15mm.

Việc liên kết các thanh cốt thép khi lắp dựng:

+ Sử dụng phương pháp buộc, chiều dài chồng đè buộc 35-40d để liên kết thanh cốt thép lại với nhau. Tại mỗi mặt cắt số lượng thanh thép nối không vượt quá 50%.

+ Hạn chế sử dụng phương pháp hàn tại công trình để nối thép. Trong các trường hợp, chỉ sử dụng nối bằng phương pháp hàn cho các loại cốt thép có đường kính lớn hơn 10mm.

+ Trong mọi trường hợp, các góc của các thanh thép đai với thép chịu lực được buộc toàn bộ.

Đơn giá xây nhà tại quận 12 hóc môn

báo giá xây dựng nhà trọn gói tại quận 12  hóc môn

Công ty xây dựng PHÚ NGUYỄN là nhà thầu chuyên Thiết kế nhà phố, Thi công xây dựng nhà phố, Sửa chữa nhà phố lâu năm tại Quận 12 hóc môn và các quận huyện tại TP HCM.
Để giúp quý khách hàng nắm được chi phí xây dựng nhà ở tại quận 12. Hôm nay, công ty xin gửi đến quý khách hàng đơn giá xây nhà tại quận 12 hiện nay.

Đơn giá xây nhà tại quận 12 ,hóc môn hiện nay như sau:

– Đơn giá nhân công xây nhà : 1.450.000 vnđ/1m2 xây dựng

– Đơn giá xây nhà phần thô    : 3.000.000 vnđ/1m2 xây dựng

– Đơn giá xây nhà trọn gói   : 4.300.000 vnđ/1m2 xây dựng

– Miễn phí bộ bản vẽ thiết kế thi công và xin phép xây dựng khi ký hợp đồng thi công xây dựng nhà ở.

 

BẢNG VẬT TƯ XÂY NHÀ PHẦN THÔ VÀ TRỌN GÓI QUẬN 12 hóc môn

 

STT HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ                            ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI TỐT                               ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI CAO CẤP
4.300.000 đ/m2 4.700.000 đ/m2 5.200.000 đ/m2
I PHẦN XÂY DỰNG PHẦN THÔ Sử dụng vật tư thô và thiết kế cho phần thô giống nhau cho các gói thi công (Khá, Tốt, Cao Cấp)
1 Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2 Xi măng HÀ TIÊN đa dụng cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
3 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG (Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm …)
4 Đá  
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5 Cát VÀNG HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông
– Cát mi xây tô
6 Bê tông – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18 lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7 Tôn Tôn lạnh dày 5 dem
8 Xà gồ Thép không gỉ 40mm x 80mm dày 1,2mm
9 Chống thấm sàn WC, mái, ban công SIKA LATEX
11 Ống nước PVC BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống đứng D90
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC dùng ống D114
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D114
  Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống D34
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
12 Dây điện CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0;
13 Ống luốn dây điện đi âm tường Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
15 Dây ADSL, điện thoại, truyền hình VIỆT NAM
16 Thiết bị phục vụ công tác thi công Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công ….
 
II PHẦN GẠCH ỐP – LÁT VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Gạch bóng kính 600 x 600 2 da toàn phần lát nền Catalant Americant Taicera
Đơn giá: 150,000 đ/m2 Đơn giá: 220,000 đ/m2 Đơn giá:280,000 đ/m2
2 Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau. TASA ,Ý MỸ,HOÀNG GIA Bạch Mã Primer
Đơn giá: 135,000 đ/m2 Đơn giá:165,000 đ/m2 Đơn giá:190,000 đ/m2
3 Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC American, Catalant Đồng Tâm, Hoàn Mỹ Hoàn Mỹ
Đơn giá: 110,000 đ/m2 Đơn giá: 165,000 đ/m2 Đơn giá: 190,000 đ/m2
4 Gạch Ceramic ốp cho tường WC Hoàn Mỹ 300 x 450 American, Catalant 300 x 600 Taicera,Catalant 300 x 600
Đơn giá: 100,000 đ/m2 Đơn giá: 165,000 đ/m2 Đơn giá: 180,000 đ/m2
5 Len gạch tường WC (1 hàng len, kích thước gạch tương tự với gạch ốp) American, Ý Mỹ American, Bạch Mã American, Bạch Mã
Đơn giá: 18,000 đ/viên Đơn giá: 22,000 đ/viên Đơn giá: 29,000 đ/viên
6 Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m Catalant American, Catalant Taicera, Catalant
110,000 đ/m2 Đơn giá: 165,000 đ/m2 Đơn giá: 220,000 đ/m2
7 Keo chà ron Đơn giá: 15,000 đ/kg Đơn giá: 15,000 đ/kg Đơn giá: 15,000 đ/kg
8 Gạch ốp trang trí trên tường gạch 30×40 giá 90.000đ/m2 gạch men 30×60 :Đơn giá: 120,000 đ/m2 Đơn giá: 170,000 đ/m2
ốp phòng khách cao 1.2m
 
III PHẦN SƠN NƯỚC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Joutun ngoài nhà A919 Sơn Spec ngoài nhà (ALL EXTERIO) Sơn Dulux ngoài nhà
Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít Đơn giá: 550.000 đ/thùng 5lít Đơn giá: 870.000 đ/thùng 5lít
2 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ Sơn Maxillite ICI trong nhà A901 Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIOR Sơn Dulux trong nhà A991
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít Đơn giá: 860.200 đ/thùng 18lít Đơn giá: 1.210.000 đ/thùng 18lít
3 Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Việt Mỹ trong nhà Bột Expo trong nhà Bột Joton trong nhà
Đơn giá: 100.000đ/bao Đơn giá: 148.000đ/bao Đơn giá: 185.000đ/bao
Bột Việt Mỹ ngoài nhà Bột Expo ngoài nhà Bột Joton ngoài nhà
Đơn giá: 135.000đ/bao Đơn giá: 189.000đ/bao Đơn giá: 240.000đ/bao
4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồm Chưa bao gồm bao gồm
5 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch Tuyết Sơn dầu Bạch Tuyết Sơn dầu Bạch Tuyết
 
IV PHẦN CỬA ĐI- CỬA SỔ VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Cửa đi các phòng ngủ Cửa đi các phòng ngủ bằng nhôm TungShin hệ 1000, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly Cửa gỗ căm xe sơn màu NC chia 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2 Đơn giá: 1,650,000 đ/m2 Đơn giá: 3,385,000 đ/bộ
2 Cửa đi WC Cửa đi các WC bằng nhôm 700, kính  5 ly , sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung dày 10cm, đã bao gồm khóa Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly
Đơn giá: 800,000 đ/bộ Đơn giá: 1.6500,000 đ/bộ Đơn giá: 1,650,000 đ/m2
3 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Bằng nhôm TungShin hệ 700, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gổ, đã bao gồm khóa. Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly( thanh SHIDE – SPARLEE) Xinfa kính cường lực 8mm
Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá:1,650,000 đ/m2 Đơn giá:1.900,000 đ/m2
4  Cửa cuốn nhôm chưa bao gồm chưa bao gồm bao gồm đơn giá :1.100.000 đ/m2
4 Cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Đã bao gồm bên trên Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8ly Xinfa kính cường lực 8mm
Đơn giá: 1,450,000 đ/m2 Đơn giá: 1,450,000 đ/m2
5 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000 đ/m2 Đơn giá: 450,000 đ/m2 Đơn giá: 450,000 đ/m2
 
V LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Lan can cầu thang Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm. Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm. Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.
Đơn giá: 550,000 đ/m Đơn giá: 1,2500,000 đ/m Đơn giá: 1,250,000 đ/m
2 Lan can mặt tiền Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 550,000 đ/m Đơn giá: 1,250,000 đ/m2 Đơn giá: 1,250,000 đ/m2
VI PHẦN ĐÁ GRANITE VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Đá Granit cầu thang, len cầu thang Đá Trắng suối lâu Đá xanh đen Campuchia Đen Kim Sa trung
Đơn giá: 490,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
2 Đá Granit mặt dựng cầu thang Đá Trắng suối lâu Đá Trắng nha sỹ Trắng Mable
Đơn giá: 450,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
3 Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính) ốp gạch men đơn giá 110.00 đ/m2 Đá xanh đen Campuchia Đen Kim Sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
4 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp Đá Trắng suối lâu Đá xanh đen Campuchia Đen Kim Sa trung
Đơn giá: 490,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
 
VII PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng Sino – loại 4 đường Sino – loại 4 đường Sino – loại 4 đường
2 MCB Sino Panasonic Panasonic
3 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm Sino Panasonic Panasonic
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino – mỗi phòng 1 cái Panasonic – mỗi phòng 1 cái Panasonic – mỗi phòng 1 cái
5 Đèn thắp sáng trong phòng (6 bóng đèn lon trang trí cho một phòng) Hufa – Đơn giá: 80, 000 đ/cái Hufa – Đơn giá: 80, 000 đ/cái MPE (Minh Phương) – Đơn giá: 120, 000 đ/cái
6 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng một cái Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng một cái Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng một cái
Đơn giá : 120,000 đ/cái Đơn giá : 120,000 đ/cái Đơn giá : 120,000 đ/cái
7 Đèn trang trí tường cầu thang Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 120,000 đ/cái Đơn giá: 260,000 đ/cái Đơn giá: 600,000 đ/cái
8 Đèn thắp sáng hành lang, ban công Hufa – Mỗi tầng 4 cái Hufa – Mỗi tầng 4 cái Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái Đơn giá: 170,000 đ/cái Đơn giá: 350,000 đ/cái
9 Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờ Đèn HQ 1,2 m lắp 1 bóng Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 150,000đ/cái Đơn giá: 250,000đ/cái Đơn giá: 250,000đ/cái
 
VIII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Bàn cầu (1 WC 1 cái) Inax – C333VT (màu trắng) Inax – C838VN ToTo – CS818DT3
Đơn giá: 1,950,000 đ/cái Đơn giá: 3,060,000 đ/cái Đơn giá: 4,584,000 đ/cái
2 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) Inax – CFV 102M Inax – CFV105MP ToTo – THX20MCRB
Đơn giá: 70,000 đ/cái Đơn giá: 150,000 đ/m2 Đơn giá: 250,000 đ/cái
3 Lavabo + Bộ xả Inax – L285V+L288VD Inax – L298 + L298VC ToTo – LPT947C
Đơn giá:400,000 đ/cái Đơn giá: 1,940,000 đ/cái Đơn giá: 2,216,000 đ/cái
4 Vòi lavabo Viglacera – VSD 104 Inax – LFV 1102S -1 Inax–LFV902S
Đơn giá: 200,000 đ/cái Đơn giá: 995,000 đ/cái Đơn giá: 1,300,000 đ/cái
5 Vòi sen WC Viglacera – VG514 BFV 903S – 2C Inax – 2BFV5003S5C
Đơn giá: 300,000 đ/bộ Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ Đơn giá: 4,632,000 đ/bộ
6 Vòi sân thượng, ban công, sân Viglacera – VSD110 Viglacera – VSD110 Inax – LF7R13
Đơn giá: 90,000 đ/cái Đơn giá: 150,000 đ/bộ Đơn giá: 150,000 đ/bộ
7 Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …) Viglacera Viglacera – PKVS 02 Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 350,000 đ/bộ Đơn giá: 950,000 đ/bộ Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
8 Phiễu thu sàn Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái
9 Cầu chắn rác Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái
10 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnh Đại thành – RA13 Đại thành Đại thành
Đơn giá: 750,000 đ/cái Đơn giá: 900,000 đ/cái Đơn giá: 900,000 đ/cái
11 Vòi rửa chén Viglacera VG 704 luxta – L3207 Inax – SFV302S Đơn giá: 1,750,000 đ/cái
Đơn giá: 450,000 đ/cái Đơn giá: 1,060,000 đ/cái
Tủ bếp trên,tủ bếp dưới dài 3.5 m nhôm kính trắng gỗ  hdf căm xe
12 đơn giá :1.200.000 mdai đơn giá ;1.450.000 đ/md đơn giá ;3.800.000 đ/md
13 Bồn nước inox Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lít Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 2,750,000 đ/cái Đơn giá: 4,150,000 đ/cái Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
14 Máy bơm nước Panasonic – 125W Panasonic – 200W Panasonic – 200W
Đơn giá: 1,000,000 đ/cái Đơn giá: 1,000,000 đ/cái Đơn giá: 1,000,000 đ/cái
IX HẠNG MỤC KHÁC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Thạch cao Khung và tấm bora Khung và tấm Vĩnh Tường Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 125,000 đ/m2 Đơn giá: 155,000 đ/m2 Đơn giá: 155,000 đ/m2
2 Khung sắt bảo vệ giếng trời + tấm lợp kính cường lực dày 8mm Sắt hộp 20x20x1mm Sắt hộp 20x20x1mm Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,050,000 đ/m2
3 Ống đồng máy lạnh âm tường + ống thoát nước dành cho máy lạnh chưa bao gồm bao gồm bao gồm
4 Ống nước nóng năng lượng mặt trời chưa bao gồm  bao gồm bao gồm
5 hoàn công xuất hóa đơn xuất hóa đơn bao gồm

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
PHẦN THÔ TRỌN GÓI
PHẦN MÓNG XÂY DỰNG PHÚ NGUYỄN
Đài móng+dầm giằng(bao gồm cọc bê tông ép) 30-50% XDTXD x Đ G 30-50% XDTXD x Đ G
Móng Băng 50% XDTXD x Đ G 50% XDTXD x Đ G
PHẦN THÂN XÂY DỰNG PHÚ NGUYỄN
Tầng trệt +Các tầng 100% X DTXC X ĐG THÔ 100% X DTXC X ĐG TG
Ô thoáng < 8m2 100% X DTXC X ĐG THÔ  50% X DTXC X ĐG TG
Ô thoáng > 8m2 50% X DTXC X ĐG THÔ  30% X DTXC X ĐG TG
Sân Thượng lót gạch 50% X DTXC X ĐG THÔ  30% X DTXC X ĐG TG
PHẦN MÁI XÂY DỰNG PHÚ NGUYỄN
Dàn lam bê tông 30% x DT x ĐG THÔ  20% X DTXC X ĐG TG
Mái Bằng bê tông cán hồ 50% x DT x ĐG THÔ  30% X DTXC X ĐG TG
Mái ngói kèo thép 40% x DT x ĐG THÔ  30% X DTXC X ĐG TG
Mái Ngói bê tông cốt thép 80% x DT x ĐG THÔ  60% X DTXC X ĐG TG
Mái Tôn 30% x DT x ĐG THÔ  15% X DTXC X ĐG TG

Đơn giá xây dựng nhà giá rẻ trọn gói quận 9

·         + Giá xây dựng Hoàn thiện theo phương thức “Chìa khóa trao tay” từ:

3.700.000 vnđ/m2 (Tùy theo yêu cầu thiết kế, chủng loại vật tư hoặc thỏa thuận của khách hàng.).

·         + Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.

·         + Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ.

     CAM KẾT:

• Công ty có đội ngũ thi công chuyên nghiệp, Trong quá trình thi công luôn có kỹ sư chính chỉ đạo công trình

• Chúng tôi cam kết 100% không bán thầu, đúng vật tư theo Hợp đồng thi công ký kết, kỹ thuật thi công và chủng loại vật tư được giám sát chặt chẽ cho các hạng mục công trình

• Trên đây là đơn giá xây dựng phổ biến và hợp lý nhất trên thị trường hiện nay thuận lợi cho gia chủ có thể  tham khảo khi bắt tay  vào xây dựng công trình, trong thời điểm giá cả vật tư thi nhau leo thang như vậy thì việc tính toán đơn giá xây dựng nhà là hết sức cần  thiết. Tham khảo đơn giá xây dựng trên đây có thể giúp gia chủ có ngôi nhà đẹp, hài lòng với ý tưởng thiết kế và phù hợp với chi phí  của mình đã bỏ ra. Hãy chọn cho bạn và gia đình một nhà thầu xây dựng với đơn giá thi công hợp lý nhất, hữu ích nhất để có được một ngôi nhà như mong muốn.

liên hệ :0988334641 :094203 0008   trân trọng kính chào

 

 

Đơn giá xây nhà tại quận 9 hiện nay như sau

ông ty xây dựng PHÚ NGUYỄN là nhà thầu chuyên Thiết kế nhà phố, Thi công xây dựng nhà phố, Sửa chữa nhà phố lâu năm tại Quận 9 và các quận huyện tại TP HCM.
Để giúp quý khách hàng nắm được chi phí xây dựng nhà ở tại quận 9. Hôm nay, công ty xin gửi đến quý khách hàng đơn giá xây nhà tại quận 9 hiện nay.

Đơn giá xây nhà tại quận 9 hiện nay như sau:

– Đơn giá nhân công xây nhà : 1.450.000 vnđ/1m2 xây dựng

– Đơn giá xây nhà phần thô    : 3.000.000 vnđ/1m2 xây dựng

– Đơn giá xây nhà trọn gói   : 4.300.000 vnđ/1m2 xây dựng

– Miễn phí bộ bản vẽ thiết kế thi công và xin phép xây dựng khi ký hợp đồng thi công xây dựng nhà ở.

Tiếp tục đọc Đơn giá xây nhà tại quận 9 hiện nay như sau

Giá xây nhà trọn gói chỉ 4.3 triệu m2 tai tphcm năm 2019

Mời quý vị xem bảng giá xây dựng nhà trọn gói năm 2019 ,đơn giá xây nhà phố phần thô 2.900.000 đ/m2 ,xây nhà phố trọn gói  là 4.300.000 đ/m2 đúc thật vật tư xây dựng chất lượng tốt uy tín trên google nhưng giá đó là giá thật ,thi công không ứng trước,miễn phí giấy xin phép xây dựng và thiết kế.

     LOẠI CÔNG TRÌNH – THIẾT  KẾ KIẾN TRÚC

     Hồ sơ thiết kế miễn phí khi thi công bao gồm:

            – Hồ Sơ xin cấp phép xây dựng

          – Hồ sơ thông báo phường xã,xin điện

             – Hồ sơ thiết kế kiến trúc    

            – Hồ sơ thiết kế kết cấu

            – Hồ sơ điện, điện thoại, antenna

            – Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước

            – Hồ sơ triển khai ( thống kê cửa, lát gạch…)   

I.Đơn giá thi công xây dựng  m2 các công trình 2018

A/ Đơn giá Thi công : Phần Thô xây nhà nhân công hoàn thiện
Xây dựng nhà phố : 2.950.000đ/m2

Xây nhà Biệt Thự : 3.000.000đ/m2
Xây dựng Khách sạn , Nhà hàng : 3.200.000đ/m2

Xây nhà nhà tiền chế :700.000đ/m2

Nhà xưởng :1.200.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng :  3.000.000đ/m2

Hàng rào : 1.500.000đ/m
B/ Đơn giá Thi công xây dựng hoàn thiện Trọn gói Từ A – Z (Chìa khoá trao tay)

xây nhà phố trọn gói  : 4.300.000đ/m2

xây nhà cấp 4 trọn gói  ;3.700.000 đ/m2

Biệt Thự : 4.500.000đ/m2
Khách sạn , Nhà hàng : 6.000.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng : 6.000.000đ/m2
Nhà xưởng , nhà kho : 2.000.000đ/m2.

C/ Nhân công xây dựng nhà: (giá chưa bao gồm thuế vat 10%)

Nhà ở cấp 4: 800.000đ/1m2, Nhà phố đúc tấm :1.200.000đ/1m2, Biệt thự: 1.300.000đ/1m2, Nhà công nghiệp: 300.000đ/1m2, Hàng rào 500.000đ/1m2, công trình công cộng: 600.000đ/1m2.

    Cách tính hệ số mét vuông xây dựng :

– Tầng hầm tính thành 150% diện tích

– Trệt, các lầu  tính: 100% diện tích

– Ban công kín mái che: ô trống <8m2 trống trong mỗi sàn tính 100% diện tích

-Ô trống tầng lửng tính 20% diện tích

– Sân thượng  phần không có mái che tính 50% diện tích

– Mái bê tông cốt thép, mái ngói kèo thép: 50% diện tích. Tính theo tính mặt nghiêng

– Mái đúc lợp ngói tính 100% diện tích

– Mái tole: 20% diện tích. Tính theo mặt bằng ( không tính mặt nghiêng )

-Móng băng tính 30% diện tích tầng trệt,

– Móng cọc ,móng đơn tính 30 % diện tích

-Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

     Vật tư sử dụng trong phần thô:

          – Thép: Vinakyoei CB4Pomina SD390

          – Cát rửa , đá : Theo tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam.

– Gạch xây: Gạch Tuynen. ( kích thước 8×18 )

– Xi măng: Holcim hoặc Hà Tiên loại 1

– Dây điện: Cadivi hoặc tương đương.

– Dây anten, điện thoại, ADSL: Sino hoặc tương đương.

– Ống cứng, ống ruột gà, hộp nối, đế âm: Sino hoặc tương đương.

– Ống nước: Bình Minh hoặc tương đương.

bảng vật tư xây nhà phố trọn gói

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN
STT Vật Tư Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
1 Lancan cầu thang, ban công Sắt hộp, Sơn dầu Expo, Inox kiếng cường lực…
2 Bột bã tường Joton, Nippon, ICI Putty…
3 Sơn nước Toa, Nippon, Maxilite, ICI Maxilite, Dulux, ICI Dulux
4 Gạch nền, ốp lát bóng kính 60×60 (aicera, White horse, Euro tile, Việt Ceramic, Euro tile, Đồng Tâm, Viglacera )
5 Đá Granite < 750.000 đ/m2, Đen Huế, Đỏ Bình Định Kim sa, Đỏ Ruby Ngọai Nhập
6 Tay vịn cầu thang Sắt hộp, Sơn dầu Expo Sắt + Sơn dầu, Trụ Gỗ, Gỗ Căm xe, Inox kính
7 Cửa cổng Sắt hộp , Sơn dầu Expo, Sắt hộp, Sơn dầu Expo Sắt vuông
8 Cửa phòng ngủ Cửa gỗ Công Nghiệp, cửa nhựa lõi thép
9 Cửa sổ, cửa đi (ngoài nhà) Sắt + kính 5 ly, Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly, Nhôm Quân Đạt hoặc Hòan Thiện II, Cửa Euro + kính cường lực 8mm
10 Cửa WC (0,7mx2m) Cửa nhựa Yaho, Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly, Nhôm Quân Đạt, Hòan thiện,
11 Khóa Khóa tròn Đài Loan, Khóa Hàn Quốc,
12 Vòi rửa, Bồn rửa Toàn Mỹ, Inax, American, Toto
13 Bồn cầu , Lavabo Inax, American, Toto
15 Phụ kiện 7 món (theo bộ) Inax, American, Toto
16 Công tắc, ổ cắm, CB      Chengli, Panasonic, Panasonic
17 Đèn     Duhal, Điện Quang, Philip, Para
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh,và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

      MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN THÔ XÂY NHÀ PHỐ TRỌN GÓI

1/ Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( Nếu điều kiện mặt bằng cho phép).

2/ Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.

3/ Đào đất vân chuyển xà bần (Vận chuyển xà bần không áp dụng đối với HĐ nhân công)

4/ Đào hố móng, thi công móng ( từ đầu cọc ép, cọc khoan nhồi trở lên).

5/ Thi công BTCT sàn tầng hầm, vách tầng hầm ( Nếu có ).

6/ Thi công BTCT móng, đà, kiềng.

7/ Thi công hầm tự hoại, hố ga, bể đựng bồn nước ngầm.

8/ Lắp đặt hệ thống thoát nước thải trong khuôn viên đất xây dựng.

9/ Thi công BTCT các tấm sàn, cột đà, dầm lanh tô, mái bê tông

10/ Đổ bê tông bán cầu thang theo thiết kế và xây bậc bằng gạch thẻ ( không tô bậc).

11/ Xây tường bao và tường ngăn chia phòng.

12/ Tô hoàn thiện toàn bộ các vách trong công trình theo thiết kế.

13/ Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm( không bao gồn hệ thống ống nước nóng),

14/ Nhân công lát gạch sàn, len chân tường. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền, và phòng vệ sinh.

15/ Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

16/ Nhân công chống thấm.

17/ Nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavobo, bồn cầu, và các phụ kiện ).

18/ Lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sang (công tắc, ổ cắm, bóng đèn).

19/ Nhân công lợp ngói mái (nếu có).

20/ Dọn dẹp vệ sinh công trình hang ngày.

21/ Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.

22/ Bảo vệ công trình.

     Đơn giá xây dựng nhà giá rẻ trọn gói:

·         + Giá xây dựng Hoàn thiện theo phương thức “Chìa khóa trao tay” từ:

3.700.000 vnđ/m2 (Tùy theo yêu cầu thiết kế, chủng loại vật tư hoặc thỏa thuận của khách hàng.).

·         + Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.

·         + Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ.

     CAM KẾT:

• Công ty có đội ngũ thi công chuyên nghiệp, Trong quá trình thi công luôn có kỹ sư chính chỉ đạo công trình

• Chúng tôi cam kết 100% không bán thầu, đúng vật tư theo Hợp đồng thi công ký kết, kỹ thuật thi công và chủng loại vật tư được giám sát chặt chẽ cho các hạng mục công trình

• Trên đây là đơn giá xây dựng phổ biến và hợp lý nhất trên thị trường hiện nay thuận lợi cho gia chủ có thể  tham khảo khi bắt tay  vào xây dựng công trình, trong thời điểm giá cả vật tư thi nhau leo thang như vậy thì việc tính toán đơn giá xây dựng nhà là hết sức cần  thiết. Tham khảo đơn giá xây dựng trên đây có thể giúp gia chủ có ngôi nhà đẹp, hài lòng với ý tưởng thiết kế và phù hợp với chi phí  của mình đã bỏ ra. Hãy chọn cho bạn và gia đình một nhà thầu xây dựng với đơn giá thi công hợp lý nhất, hữu ích nhất để có được một ngôi nhà như mong muốn.

liên hệ :0988334641 :094203 0008   trân trọng kính chào

XÂY NHÀ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG TRỌN GÓI 2.95TR M2

Xây nhà phần thô và nhân công trọn gói ,

Xây dựng nhà là việc hệ trọng trong đời mỗi người, vì thế khi chuẩn bị xây một căn nhà thường thì chủ nhà phải lo toan tính toán nhiều thứ, trong đó một trong những công việc đầu tiên mà gia chủ phải làm là khảo sát đơn giá xây nhà, để cân đối tài chính trong nhà cho hợp lý, lựa chọn nhà thầu báo giá rõ ràng uy tín. Thông thường thì các khách hàng bây giờ sẽ khoán trọn gói hoặc khoán trọn phần thô và nhân công hoàn thiện cho nhà thầu đã chọn.

Xây nhà phần thô là như thế nào? trước tiên chúng ta hiểu xây nhà phần thô, là nhà thầu nhận trọn gói toàn bộ phần vật tư thô như, cát, đá, xi măng, sắt thép, ống nước lạnh ống nước nóng, dây điện, đế âm ruột gà,  gạch xây, sắt hộp xà gồ mái tôn, tôn lợp hay ngói và một số vật tư phụ khác. thi công toàn bộ phần nhân công thô là xây dựng khung nhà. và nhân công hoàn thiện cho căn nhà như, ốp lát, sơn nước, lắp ráp thiết bị…

 

Một số hạng mục không bao gồm trong phần nhân công hoàn thiện như: gia công sản xuất và lắp láp đồ gỗ nội thất trang trí, lan can kính cường lực, thi công hệ thống máy lạnh, đóng trần thạch cao, lát đá hoa cương, lắp ráp đèn trang trí cao cấp, thi công tiểu cảnh.

Phần thô được hiểu đơn giản hơn là phần kết cấu khung nhà, chính vì vậy nó có tính chất rất quan trọng trong từng căn nhà. phần thô sẽ quyết định sự bền vững cho từng căn nhà. từ nền móng đến khung xương phải được thiết kế và thi công đúng tiêu chuẩn, vật tư phải đúng quy định. chính vì thế mà ngay từ khâu báo giá xây dựng nhà phần thô cũng rất quan trọng, bởi vì từ đơn giá và quy định định vật tư trong báo giá thi công phần thô sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của can nhà bạn. hay có thể hiểu đơn giản hơn, khi nhà thầu nhận bằng đơn giá dưới mức quy định của xây dụng, thì không thể mua vật tư đủ tiêu chuẩn làm cho bạn được. vì thế các bạn hãy chọn một đơn giá hợp lý và chủng loại vật tư được quy định rõ ràng để căn nhà bạn được bền vững.

Căn nhà là tổ ấm của mỗi gia đình, là chỗ che chở cho mỗi chúng ta, vì vậy để có một ngôi nhà đẹp và bền vững là điều thiết yếu cho cuộc sống. các bạn là người quyết định cho căn nhà mình. nếu các bạn muốn xây nhà phần thô, thì hãy quyết định sáng suốt về đơn giá xây nhà phần thô để có một căn nhà đẹp và bền vững, để các bạn có thể an tâm công tác xây dựng cuộc sống hạnh phúc an khang.

Xây Dựng Phú Nguyễn  kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thi công xây dựng nhà phần thô năm 2019.

I PHẦN XÂY DỰNG PHẦN THÔ Sử dụng vật tư thô và thiết kế cho phần thô giống nhau cho các gói thi công (Khá, Tốt, Cao Cấp)
1 Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2 Xi măng HÀ TIÊN đa dụng cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
3 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG (Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm …)
4 Đá  
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5 Cát VÀNG HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông
– Cát mi xây tô
6 Bê tông – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18 lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7 Tôn Tôn lạnh dày 5 dem
8 Xà gồ Thép không gỉ 40mm x 80mm dày 1,2mm
9 Chống thấm sàn WC, mái, ban công SIKA LATEX
11 Ống nước PVC BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống đứng D90
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC dùng ống D114
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D114
  Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống D34
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
12 Dây điện CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0;
13 Ống luốn dây điện đi âm tường Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
15 Dây ADSL, điện thoại, truyền hình VIỆT NAM
16 Thiết bị phục vụ công tác thi công Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công ….

BẢNG VẬT TƯ XÂY NHÀ PHẦN THÔ VÀ TRỌN GÓI

Hẫy liên hệ với chúng tôi, Xây Dựng Phú Nguyễn Công Ty xây dựng nhà phần thô uy tín tại tp hcm chúng tôi cam kết về giá cả hợp lý, tiến độ thi công theo hợp đồng đã ký và chất lượng công trình đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. tư vấn xây nhà liên hệ:  0988334641 kts :Mr Thùy

 

HẠNG MỤC THI CÔNG TRONG BẢNG BÁO GIÁ XÂY 

Tiếp tục đọc XÂY NHÀ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG TRỌN GÓI 2.95TR M2

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI NĂM 2019 GIÁ 4.3 TRIỆU M2 TẠI TPHCM

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI NĂM 2019 GIÁ 4.3 TRIỆU M2 TẠI TPHCM

Giá xây nhà trọn gói 2019 tại tphcm giá rẻ là vấn đề hầu hết những người có kế hoạch xây dựng luôn cần biết. Những yếu tố liên quan như giá thi công xây dựng nhà thô, cách tính diện tích xây dựng nhà, giá vật liệu, giá nhân công, chi phí hoàn thiện, chi phí tính xây nhà theo m2, giá khai toán và dự toán chi tiết. Tất cả đều là những vấn đề mà nhiều người quan tâm hiện nay.Vì vậy, trong bài viết sau chúng tôi sẽ đưa ra những phần chi phí quan trọng nhất trong xây dựng một ngôi nhà bạn cần nắm để chuẩn bị một kế hoạch xây dựng hiệu quả, phù hợp với túi tiền của gia đình.

Giá xây nhà trọn gói là yếu tố nhiều người quan tâm.

Bảng tiên lượng dự toán

STT HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ                            ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI TỐT                               ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI CAO CẤP
4.300.000 đ/m2 4.700.000 đ/m2 5.200.000 đ/m2
I PHẦN XÂY DỰNG PHẦN THÔ Sử dụng vật tư thô và thiết kế cho phần thô giống nhau cho các gói thi công (Khá, Tốt, Cao Cấp)
1 Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2 Xi măng HÀ TIÊN đa dụng cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
3 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG (Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm …)
4 Đá  
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5 Cát VÀNG HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông
– Cát mi xây tô
6 Bê tông – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18 lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7 Tôn Tôn lạnh dày 5 dem
8 Xà gồ Thép không gỉ 40mm x 80mm dày 1,2mm
9 Chống thấm sàn WC, mái, ban công SIKA LATEX
11 Ống nước PVC BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống đứng D90
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC dùng ống D114
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D114
  Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống D34
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
12 Dây điện CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0;
13 Ống luốn dây điện đi âm tường Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
15 Dây ADSL, điện thoại, truyền hình VIỆT NAM
16 Thiết bị phục vụ công tác thi công Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công ….
 
II PHẦN GẠCH ỐP – LÁT VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Gạch bóng kính 600 x 600 2 da toàn phần lát nền Catalant Americant Taicera
Đơn giá: 150,000 đ/m2 Đơn giá: 220,000 đ/m2 Đơn giá:280,000 đ/m2
2 Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau. TASA ,Ý MỸ,HOÀNG GIA Bạch Mã Primer
Đơn giá: 135,000 đ/m2 Đơn giá:165,000 đ/m2 Đơn giá:190,000 đ/m2
3 Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC American, Catalant Đồng Tâm, Hoàn Mỹ Hoàn Mỹ
Đơn giá: 110,000 đ/m2 Đơn giá: 165,000 đ/m2 Đơn giá: 190,000 đ/m2
4 Gạch Ceramic ốp cho tường WC Hoàn Mỹ 300 x 450 American, Catalant 300 x 600 Taicera,Catalant 300 x 600
Đơn giá: 100,000 đ/m2 Đơn giá: 165,000 đ/m2 Đơn giá: 180,000 đ/m2
5 Len gạch tường WC (1 hàng len, kích thước gạch tương tự với gạch ốp) American, Ý Mỹ American, Bạch Mã American, Bạch Mã
Đơn giá: 18,000 đ/viên Đơn giá: 22,000 đ/viên Đơn giá: 29,000 đ/viên
6 Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m Catalant American, Catalant Taicera, Catalant
110,000 đ/m2 Đơn giá: 165,000 đ/m2 Đơn giá: 220,000 đ/m2
7 Keo chà ron Đơn giá: 15,000 đ/kg Đơn giá: 15,000 đ/kg Đơn giá: 15,000 đ/kg
8 Gạch ốp trang trí trên tường gạch 30×40 giá 90.000đ/m2 gạch men 30×60 :Đơn giá: 120,000 đ/m2 Đơn giá: 170,000 đ/m2
ốp phòng khách cao 1.2m
 
III PHẦN SƠN NƯỚC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Joutun ngoài nhà A919 Sơn Spec ngoài nhà (ALL EXTERIO) Sơn Dulux ngoài nhà
Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít Đơn giá: 550.000 đ/thùng 5lít Đơn giá: 870.000 đ/thùng 5lít
2 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ Sơn Maxillite ICI trong nhà A901 Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIOR Sơn Dulux trong nhà A991
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít Đơn giá: 860.200 đ/thùng 18lít Đơn giá: 1.210.000 đ/thùng 18lít
3 Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Việt Mỹ trong nhà Bột Expo trong nhà Bột Joton trong nhà
Đơn giá: 100.000đ/bao Đơn giá: 148.000đ/bao Đơn giá: 185.000đ/bao
Bột Việt Mỹ ngoài nhà Bột Expo ngoài nhà Bột Joton ngoài nhà
Đơn giá: 135.000đ/bao Đơn giá: 189.000đ/bao Đơn giá: 240.000đ/bao
4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồm Chưa bao gồm bao gồm
5 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch Tuyết Sơn dầu Bạch Tuyết Sơn dầu Bạch Tuyết
 
IV PHẦN CỬA ĐI- CỬA SỔ VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Cửa đi các phòng ngủ Cửa đi các phòng ngủ bằng nhôm TungShin hệ 1000, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly Cửa gỗ căm xe sơn màu NC chia 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2 Đơn giá: 1,650,000 đ/m2 Đơn giá: 3,385,000 đ/bộ
2 Cửa đi WC Cửa đi các WC bằng nhôm 700, kính  5 ly , sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung dày 10cm, đã bao gồm khóa Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly
Đơn giá: 800,000 đ/bộ Đơn giá: 1.6500,000 đ/bộ Đơn giá: 1,650,000 đ/m2
3 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Bằng nhôm TungShin hệ 700, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gổ, đã bao gồm khóa. Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly( thanh SHIDE – SPARLEE) Xinfa kính cường lực 8mm
Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá:1,650,000 đ/m2 Đơn giá:1.900,000 đ/m2
4  Cửa cuốn nhôm chưa bao gồm chưa bao gồm bao gồm đơn giá :1.100.000 đ/m2
4 Cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Đã bao gồm bên trên Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8ly Xinfa kính cường lực 8mm
Đơn giá: 1,450,000 đ/m2 Đơn giá: 1,450,000 đ/m2
5 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000 đ/m2 Đơn giá: 450,000 đ/m2 Đơn giá: 450,000 đ/m2
 
V LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Lan can cầu thang Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm. Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm. Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.
Đơn giá: 550,000 đ/m Đơn giá: 1,2500,000 đ/m Đơn giá: 1,250,000 đ/m
2 Lan can mặt tiền Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 550,000 đ/m Đơn giá: 1,250,000 đ/m2 Đơn giá: 1,250,000 đ/m2
VI PHẦN ĐÁ GRANITE VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Đá Granit cầu thang, len cầu thang Đá Trắng suối lâu Đá xanh đen Campuchia Đen Kim Sa trung
Đơn giá: 490,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
2 Đá Granit mặt dựng cầu thang Đá Trắng suối lâu Đá Trắng nha sỹ Trắng Mable
Đơn giá: 450,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
3 Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính) ốp gạch men đơn giá 110.00 đ/m2 Đá xanh đen Campuchia Đen Kim Sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
4 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp Đá Trắng suối lâu Đá xanh đen Campuchia Đen Kim Sa trung
Đơn giá: 490,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,100,000đ/m2
 
VII PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng Sino – loại 4 đường Sino – loại 4 đường Sino – loại 4 đường
2 MCB Sino Panasonic Panasonic
3 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm Sino Panasonic Panasonic
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino – mỗi phòng 1 cái Panasonic – mỗi phòng 1 cái Panasonic – mỗi phòng 1 cái
5 Đèn thắp sáng trong phòng (6 bóng đèn lon trang trí cho một phòng) Hufa – Đơn giá: 80, 000 đ/cái Hufa – Đơn giá: 80, 000 đ/cái MPE (Minh Phương) – Đơn giá: 120, 000 đ/cái
6 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng một cái Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng một cái Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng một cái
Đơn giá : 120,000 đ/cái Đơn giá : 120,000 đ/cái Đơn giá : 120,000 đ/cái
7 Đèn trang trí tường cầu thang Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 120,000 đ/cái Đơn giá: 260,000 đ/cái Đơn giá: 600,000 đ/cái
8 Đèn thắp sáng hành lang, ban công Hufa – Mỗi tầng 4 cái Hufa – Mỗi tầng 4 cái Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái Đơn giá: 170,000 đ/cái Đơn giá: 350,000 đ/cái
9 Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờ Đèn HQ 1,2 m lắp 1 bóng Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 150,000đ/cái Đơn giá: 250,000đ/cái Đơn giá: 250,000đ/cái
 
VIII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Bàn cầu (1 WC 1 cái) Inax – C333VT (màu trắng) Inax – C838VN ToTo – CS818DT3
Đơn giá: 1,950,000 đ/cái Đơn giá: 3,060,000 đ/cái Đơn giá: 4,584,000 đ/cái
2 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) Inax – CFV 102M Inax – CFV105MP ToTo – THX20MCRB
Đơn giá: 70,000 đ/cái Đơn giá: 150,000 đ/m2 Đơn giá: 250,000 đ/cái
3 Lavabo + Bộ xả Inax – L285V+L288VD Inax – L298 + L298VC ToTo – LPT947C
Đơn giá:400,000 đ/cái Đơn giá: 1,940,000 đ/cái Đơn giá: 2,216,000 đ/cái
4 Vòi lavabo Viglacera – VSD 104 Inax – LFV 1102S -1 Inax–LFV902S
Đơn giá: 200,000 đ/cái Đơn giá: 995,000 đ/cái Đơn giá: 1,300,000 đ/cái
5 Vòi sen WC Viglacera – VG514 BFV 903S – 2C Inax – 2BFV5003S5C
Đơn giá: 300,000 đ/bộ Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ Đơn giá: 4,632,000 đ/bộ
6 Vòi sân thượng, ban công, sân Viglacera – VSD110 Viglacera – VSD110 Inax – LF7R13
Đơn giá: 90,000 đ/cái Đơn giá: 150,000 đ/bộ Đơn giá: 150,000 đ/bộ
7 Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …) Viglacera Viglacera – PKVS 02 Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 350,000 đ/bộ Đơn giá: 950,000 đ/bộ Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
8 Phiễu thu sàn Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái
9 Cầu chắn rác Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái
10 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnh Đại thành – RA13 Đại thành Đại thành
Đơn giá: 750,000 đ/cái Đơn giá: 900,000 đ/cái Đơn giá: 900,000 đ/cái
11 Vòi rửa chén Viglacera VG 704 luxta – L3207 Inax – SFV302S Đơn giá: 1,750,000 đ/cái
Đơn giá: 450,000 đ/cái Đơn giá: 1,060,000 đ/cái
Tủ bếp trên,tủ bếp dưới dài 3.5 m nhôm kính trắng gỗ  hdf căm xe
12 đơn giá :1.200.000 mdai đơn giá ;1.450.000 đ/md đơn giá ;3.800.000 đ/md
13 Bồn nước inox Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lít Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 2,750,000 đ/cái Đơn giá: 4,150,000 đ/cái Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
14 Máy bơm nước Panasonic – 125W Panasonic – 200W Panasonic – 200W
Đơn giá: 1,000,000 đ/cái Đơn giá: 1,000,000 đ/cái Đơn giá: 1,000,000 đ/cái
IX HẠNG MỤC KHÁC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Thạch cao Khung và tấm bora Khung và tấm Vĩnh Tường Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 125,000 đ/m2 Đơn giá: 155,000 đ/m2 Đơn giá: 155,000 đ/m2
2 Khung sắt bảo vệ giếng trời + tấm lợp kính cường lực dày 8mm Sắt hộp 20x20x1mm Sắt hộp 20x20x1mm Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 800,000 đ/m2 Đơn giá: 1,050,000 đ/m2
3 Ống đồng máy lạnh âm tường + ống thoát nước dành cho máy lạnh chưa bao gồm bao gồm bao gồm
4 Ống nước nóng năng lượng mặt trời chưa bao gồm  bao gồm bao gồm
5 hoàn công xuất hóa đơn xuất hóa đơn bao gồm

Đây là bảng khối lượng chính xác của tất cả các công việc, hạng mục cần phải thực hiện từ lúc khởi công cho đến lúc hoàn tất công trình.

Ví dụ: Trong công trình sẽ phải xây bao nhiêu m2 tường bằng gạch ống có độ dày 100cm, phải đổ bao nhiêu khối bê tông sàn, cột.

Bảng tổng hợp kinh phí vật tư

Bảng này liệt kê chính xác số lượng và đơn giá thị trường của tất cả các chủng loại vật tư sẽ được sử dụng. Ví dụ: Phải sử dụng bao nhiêu xi măng, sắt thép, bao nhiêu gạch và giá tiền là bao nhiêu.

thi công tầng hầm anh công quận 7

Bảng tổng hợp kinh phí dự toán

Bảng tổng hợp kinh phí dự toán sẽ ghi rõ chi phí cho phần vật liệu, nhân công và các chi phí khác khi xây dựng công trình. Đây là kết quả dự toán cuối cùng có độ chính xác cao, sai số nhỏ hơn 5% cho việc định giá một công trình xây dựng nhà.

Cần có các bảng tổng hợp chi phí giúp bạn lên kế hoạch dễ dàng.

  

Báo giá thi công xây dựng phần thô

  • 2.900.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 350m2 sàn.
  • 3.000.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 300m2 đến dưới 350m2 sàn.
  • 3.100.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 250m2 đến dưới 300m2 sàn.
  • 3.300.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích nhỏ hơn 200m2 sàn.

Báo giá phần trọn gói

Mức báo giá xây nhà trọn gói năm 2019 giao động từ 4.300.000 VNĐ/m2 đến 5.000.000 VNĐ/m2 được xem là mức giá hợp lý vừa đảm bảo chất lượng vừa an tâm cho gia chủ.

Giá xây nhà trọn gói giao động từ 4.300.000 VN
Tiếp tục đọc ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI NĂM 2019 GIÁ 4.3 TRIỆU M2 TẠI TPHCM

xây nhà phần thô và nhân công trọn gói 2.95tr m2

Xây nhà phần thô và nhân công trọn gói là gì?

Xây dựng nhà là việc hệ trọng trong đời mỗi người, vì thế khi chuẩn bị xây một căn nhà thường thì chủ nhà phải lo toan tính toán nhiều thứ, trong đó một trong những công việc đầu tiên mà gia chủ phải làm là khảo sát đơn giá xây nhà, để cân đối tài chính trong nhà cho hợp lý, lựa chọn nhà thầu báo giá rõ ràng uy tín. Thông thường thì các khách hàng bây giờ sẽ khoán trọn gói hoặc khoán trọn phần thô và nhân công hoàn thiện cho nhà thầu đã chọn. Tiếp tục đọc xây nhà phần thô và nhân công trọn gói 2.95tr m2

xây nhà phố trọn gói

THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ Ở

Thiết kế kiến trúc nhà hay thiết kế kết cấu nhà là một công việc của KTS, KS đòi hỏi quá trình tư duy, sáng tạo và sắp xếp các ý tưởng sẵn có của chủ nhà cùng với các ý tưởng của KTS, KS để tạo nên một không gian, một phong cách, một cá tính của chủ nhà cùng với quan điểm thiết kế của KTS, KS có đầy đủ các hạng mục trong xây nhà phố trọn gói:

Tiếp tục đọc xây nhà phố trọn gói